ベトナム語のbạn khỏe không?はどういう意味ですか?

ベトナム語のbạn khỏe không?という単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのbạn khỏe không?の使用方法について説明しています。

ベトナム語bạn khỏe không?という単語は,お元気ですかを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。

発音を聞く

単語bạn khỏe không?の意味

お元気ですか

Phrase

その他の例を見る

Tác giả Lori Hope đưa ra ví dụ khác: “Hỏi “Bạn khỏe không?”
前出のロリ・ホープは,別の例を挙げます。「『
Bố mẹ bạnkhỏe không?
ご両親は元気ですか。
Họ làm giàu là khi bạn khỏe mạnh, không phải khi đau ốm.
医者は病気でなく健康で儲けるんです
Chào Susan. Bạnkhỏe không?
こんにちは、スーザン。調子はどう?
Gia đình bạnkhỏe không?
ご家族はお元気ですか。
Lạc quan có làm bạn khỏe hơn không?
楽観的な考え方 ― 健康に良い?
23 Lạc quan có làm bạn khỏe hơn không?
27 「感謝を抱いていることを示しなさい」
Nên, nếu bạn chơi với những người không khỏe mạnh, bạn sẽ chịu ảnh hưởng về lâu dài.
つまり不健康な人達に囲まれていると 長期的には測定可能な影響が出てくるということです
Thông tin địa lý có thể làm bạn khỏe mạnh được không?
地理情報はあなたを 健康にできるのでしょうか
Tôi nghe nói bạn anh không được khỏe lắm.
君 の 事 は 聞 い た 親友 かなり まず い だ ろ
Hãy quan tâm và kiên nhẫn khi bạn đời cảm thấy không khỏe.
妻の体調が良くない時には,普段よりも思いやりを示し,辛抱強くあってください。
Bạn sẽ có sức khỏe hoàn hảo. Không còn bệnh tật và đau yếu.
本当に健康になります。 みんな元気で,病気になりません。
Phòng khám chỉ là nơi bạn đến khi cảm thấy không được khỏe
病院は 具合が悪いときに行く ただ それだけの場所なのです
Hỡi những người làm chồng, bạn có xem sức khỏe thiêng liêng của vợ bạn quan trọng giống như thế không?
マタイ 13:36‐43)夫の皆さん,あなたにとっても妻の霊的な福祉は同じように重要なことですか。
Có lẽ bạn có vấn đề nghiêm trọng về sức khỏe, ngăn cản bạn không làm được những gì bạn có thể làm trong thánh chức, hoặc có thể bạn đang vật lộn với sự thiếu tự trọng.
もしかしたらあなたは,深刻な健康上の問題のために,宣教奉仕の面で行なえることが限られているかもしれません。 あるいは,自尊心を持てずに苦しんでおられるかもしれません。
Bạn đã tìm được sức khỏe và hạnh phúc không?
あなたは達成しましたか。
Điều thứ hai mà tôi muốn nói đến: đó là nếu bạn sống trong một làng quê hẻo lánh ở đâu đó, con bạn không được khỏe mạnh, và nơi bạn ở đang bị hạn hán, hoặc lũ lụt, hoặc bạn bị rơi vào hoàn cảnh mà không có đủ đa dạng dinh dưỡng cần thiết, bạn sẽ làm gì?
次に 考えてみて下さい あなたがへき地の村に暮らし 足の不自由な子供を抱え 干ばつや洪水などで 食物が十分ではないとしたら どうしますか
cho là của 10.000 người đi, bạn có thể cho biết ai khỏe mạnh và ai không?
採取して 病気に罹っているか否かわかるのですか? サンプルからは実際に何がわかるのですか?
Sức khỏe và hạnh phúc—Bạn có thể có được không?
健康と幸福 ― 自分のものにできますか
Sức khỏe của bạn giống như chiếc ô-tô, nếu không được bảo trì đúng cách thì sẽ bị hỏng
健康は車と似ている。 メンテナンスを怠ると故障する
Bạn có cần sơn hào hải vị để sống khỏe mạnh không?
健康な状態で生きてゆくのにぜいたくな食事は必要ですか。
Giữ gìn sức khỏe có phải là mối quan tâm chính của bạn không?
健康であることが主な関心事でしょうか。
Hoặc bạn không còn sức lực như lúc trẻ và sức khỏe kém.
若い時のような体力や健康がないかもしれません。
Vì vậy những tháng nào bạn khỏe mạnh thì bạn trả tiền cho họ, còn nếu bệnh thì bạn không cần phải trả tiền vì họ không hoàn thành trách nhiệm.
だから健康なら医者にお金を払います 病気になったらお金は取られません 医者は病気でなく健康で儲けるんです
Hãy kiên trì dù đôi khi không được như ý, rồi sức khỏe của bạn sẽ dần cải thiện.
後退することがあっても粘り強く続けるなら,やがて,以前より健康になったことを実感できるでしょう。

ベトナム語を学びましょう

ベトナム語bạn khỏe không?の意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。

ベトナム語について知っていますか

ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。