ベトナム語
ベトナム語のban côngはどういう意味ですか?
ベトナム語のban côngという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのban côngの使用方法について説明しています。
ベトナム語のban côngという単語は,バルコニー, バルコニーを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語ban côngの意味
バルコニーnoun Làm thế nào để chúng ta đi đến ban công? どうすれば「バルコニー」に立てるのでしょう? |
バルコニーnoun Làm thế nào để chúng ta đi đến ban công? どうすれば「バルコニー」に立てるのでしょう? |
その他の例を見る
Chú Ibrahim luôn đứng ngoài ban công và nói chuyện với tôi khi tôi đang vẽ. イブラヒム叔父さんは いつもバルコニーにいて 私が描いている間 話しかけてくれました |
Và giữa phòng ngủ và phòng tắm là một cái ban công nhìn ra từ phòng khách. 自分の部屋とバスルームの間には バルコニーがあり リビングルームが見下ろせました |
Làm thế nào để chúng ta đi đến ban công? どうすれば「バルコニー」に立てるのでしょう? |
Ừ, ra ngoài ban công đi. バルコニー に 出 て ごらん 繋が る か も |
Hắn ta thực sự trèo vào ban công ư? 本当 に よじ 登 っ て あそこ に ? |
Trên ban công! バルコニー に い る ぞ ! |
Thực ra, con bò thấy tôi bên cửa sổ và nó lao ra ban công. (笑) 牛が窓越しに私を見て バルコニーに出てきたんですよ |
Ủy ban Công tác Hội thánh nên nhanh chóng chỉ định anh chị vào một nhóm rao giảng. 会衆の奉仕委員会はすぐに,あなたをいずれかの野外奉仕の群れに割り当てます。 |
Đầu tiên, tôi được bổ nhiệm vào Ban Công tác. 最初に割り当てられたのは奉仕部門でした。 |
Tôi muốn đề nghị cô rời ban công một lúc, Kate. バルコニー に 長居 は 勧め な い な ケイト |
Có thể nhận đơn qua bất cứ anh nào trong Ủy Ban Công Tác. 申込書は,会衆の奉仕委員のだれからでも受け取れる。 |
Và những cửa sổ ở ban công cần phải được xây dựng. 窓とバルコニーを 組み立てなくてはいけなかった |
Tôi thường chỉ trộm đồ ở ban-công. ベランダ で 盗 む ん だ |
Tôi hốt hoảng, nhảy ra khỏi ban công và chạy đi tìm người giúp đỡ. わたしは恐怖に駆られてベランダから飛び降り,助けを求めて逃げました。 |
Một trong hai trưởng lão phải là ủy viên trong Ủy ban Công tác của Hội-thánh. 二人の長老のうちの一方は,会衆の奉仕委員の一人であるべきです。 |
Tên bạn trai tức giận ném cô xuống từ ban công. 怒ったボーイフレンドはガガをバルコニーから放り投げる。 |
Anh chắc chắn nó có thể sống sót 10 phút ngay ở ban công nhà mình. バルコニー に 10 分 い る だけ だ |
Nàng ngửi mùi tinh từ ban công à? バルコニー から 精液 の 臭い が する の か ? |
Trong Ban công tác tại Bê-tên ベテルの奉仕部門で |
Trên ban công cũng làm theo luôn nha. どうぞ バルコニーの皆さんも |
Tôi bắt đầu phản ứng lại, nhưng rồi tôi cố gắng nhớ là đi lên ban công. 反撃する気持ちがわき始めましたが 「バルコニー」に立つことを意識してみました |
Tôi phục vụ ở Ban công tác và đã làm công việc này hơn 40 năm. わたしは奉仕部門で働くことになり,40年以上たった今もそこで奉仕しています。 |
17 Vừa khi ấy, Chúa Giê-su đi ra ban công hướng ra sân. 17 イエスはその時,中庭を見下ろすバルコニーに出て来たようです。 |
Vừa lúc ấy, Chúa Giê-su đi ra ban-công hướng ra sân. その時ちょうどイエスが,中庭を見下ろすバルコニーに出て来ていました。 |
Cha mẹ bạn có thể đến gặp một trong các trưởng lão thuộc ủy ban công tác. 親は奉仕委員である長老の一人にそのことを知らせてくれるでしょう。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のban côngの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。