ベトナム語
ベトナム語のấm ápはどういう意味ですか?
ベトナム語のấm ápという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのấm ápの使用方法について説明しています。
ベトナム語のấm ápという単語は,アットホーム, 暖かいを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語ấm ápの意味
アットホームadjective noun |
暖かいadjective (〈暖かい+押す〉) Bên trong gói đồ là một cái áo choàng ấm áp. 暖かそうなオーバーが入っていました。 |
その他の例を見る
hiền từ, ấm áp vô cùng. 満ちあふれる エホバの道 |
Bên trong gói đồ là một cái áo choàng ấm áp. 暖かそうなオーバーが入っていました。 |
ĐÓ LÀ vào một buổi sáng mùa xuân ấm áp năm 33 công nguyên. 西暦33年の穏やかな春の朝のことです。 |
Ấm áp hơn em nghĩ. 思 っ て た より 楽し そう |
Bạn sẽ thu hút họ như một ngọn lửa ấm áp vào một đêm lạnh lẽo. 寒い晩,火のそばに引きつけられるように,聴衆はあなたの話に引きつけられるでしょう。 |
" Một ánh sáng ấm áp cho tất cả nhân loại. " " 人類 へ の 暖か い 光 " |
Nhưng trời quá lạnh nên chúng tôi đến San Antonio để tận hưởng thời tiết ấm áp. しかしあまりにも寒かったため,もっと暖かいサン・アントニオに行きました。 |
Tôi từng gặp vài người tại Dorne, những người chẳng đẹp đẽ hay ấm áp gì. 私 は ドーン で それ ほど 美し く も な く 温か く も な い 人 に 会 い ま し た |
Mọi người ngồi ở đây đều biết đến sự ấm áp trong chính sự xấu hổ. ここにいる皆さんも 恥の感覚はご存知のはずです |
Tiêu đề: “Tất len mới của chúng tôi ấm áp và dễ chịu" 見出し:「暖かく履き心地バツグンのウールソックス新発売」 |
Cảnh ấy thật dịu dàng và ấm áp biết bao! 愛情と優しさが伝わってきます。 |
Ngày mùa hè ấm áp năm 1991 ấy, cuộc đời tôi đã hoàn toàn thay đổi. 1991年,暑い夏のその日に,わたしの人生は一変しました。 |
Vâng, cậu bé Ánh Nắng rất rực rỡ, với một trái tim ấm áp, そう サンシャイン・キッドは明るく 温かい性格で |
Thân thiện, ấm áp và tốt bụng. おとなしく、温厚で心優しい。 |
Nó đưa tôi tới dải ẩm ướt và ấm áp của vùng nhiệt đới bao quanh trái đất. 地球を囲む 暑くて湿気った気候帯の 項目に飛びます |
(Bên phải) Tại trường Ga-la-át năm 1948, mặc áo choàng ấm áp mẹ tặng (右)ギレアデのキャンパスで,母がくれた暖かいオーバーを着ている,1948年 |
Trong đây ấm áp ここ は 暖か い |
Tôi đã thấy sự ấm áp và tình bạn trong tất cả quý vị. 暖か さ と 友情 も 見つか り ま し た |
♫ ấm áp như một hớp mật nóng ♫ 一口のサワー・マッシュのように暖かく |
Chúng ta nghĩ rằng sự ấm áp và nụ cười truyền tải sự trung thực và chân thành. 熱心さやほほえみは 正直さや 親密さをあらわすと思われていますが |
Nguồn ấm áp, lẽ thật và rực rỡ đó là phúc âm của Chúa Giê Su Ky Tô. 温もりや真理,輝きの源は,イエス・キリストの福音です。 |
Khá là ấm áp trong mùa đông nhưng mùa hè thì cực kì nóng. 冬はぬくぬくしましたが 夏はとても暑くなりました |
Bởi vì cậu bé mặt trời rất rực rỡ, với trái tim ấm áp, サンシャイン・キッドは明るく 温かい性格で |
Tôi không hợp với những cảm giác ấm áp, mơ hồ. だから 熱烈でふわふわした気持ちもない |
Lần đầu tiên trong nhiều ngày, Tate cảm thấy ấm áp, có hy vọng và ánh sáng. テートは何日かぶりに,温かい気持ちと希望,そして光を感じました。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のấm ápの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。