Apa yang dimaksud dengan tri ân dalam Vietnam?

Apa arti kata tri ân di Vietnam? Artikel ini menjelaskan arti lengkapnya, pengucapannya bersama dengan contoh bilingual dan petunjuk tentang cara menggunakan tri ân di Vietnam.

Kata tri ân dalam Vietnam berarti bersyukur, berterima kasih, menyenangkan, menyamankan, yang bersyukur. Untuk mempelajari lebih lanjut, silakan lihat detail di bawah.

Dengarkan pengucapan

Arti kata tri ân

bersyukur

(grateful)

berterima kasih

(grateful)

menyenangkan

(grateful)

menyamankan

(grateful)

yang bersyukur

(grateful)

Lihat contoh lainnya

Đây là những dịp đại hỷ và tri ân đối với Đấng làm ra chu kỳ mưa và Đấng tạo ra đất đai màu mỡ.
Ini merupakan kesempatan untuk menyatakan kegirangan yang besar dan perasaan syukur bagi Penyedia siklus hujan dan Pembuat lahan yang produktif.
Trong tháng 9 năm 2010, Spears có vai diễn khách mời trong một tập phim tri ân âm nhạc của chính cô thuộc loạt phim truyền hình Mỹ Glee, mang tên "Britney/Brittany".
Pada bulan September 2010, dia menjadi peran pendukung di episode penghormatan bertema-Spears dari serial TV Amerika Glee, berjudul "Britney/Brittany".
“Tôi muốn nói lên lòng tri ân sâu xa của tôi đối với các anh vì các anh đã chăm sóc chu đáo cho chúng tôi về phương diện thiêng liêng.
”Saya ingin menyatakan rasa terima kasih saya yang dalam kepada kalian semua saudara-saudara yang kami kasihi karena memelihara kami dengan begitu baik secara rohani.
Một tượng đài máy bay tại RAF Uxbridge được khánh thành tháng 9 năm 2010 trên gam màu của Urbanowicz để thể hiện sự tri ân với ông trong cuộc không chiến Anh Quốc.
Sebuah Hawker Hurricane fiberglass diresmikan sebagai monumen di gerbang RAF Uxbridge pada bulan September 2010 dengan corak warna pesawat yang digunakan Urbanowicz saat Pertempuran Britania.
6 Nhận biết và tri ân lòng nhân từ của Đức Giê-hô-va cho bạn thêm lý do để áp dụng những lời khôn ngoan trong Kinh Thánh vào đời sống mình.
6 Dengan mengetahui dan menghargai kebaikan hati yang tidak selayaknya diperoleh dari Yehuwa, Anda mempunyai lebih banyak alasan untuk menerapkan kata-kata hikmat yang terdapat di Alkitab dalam kehidupan Anda sendiri.
Tôi xin gửi lời tri ân đến cha mẹ tôi, và với tình yêu thương, tôi nhìn nhận rằng tôi đã mang ơn họ và ông bà tôi và các thế hệ trước đó.
Saya menghormati orang tua saya dan dengan kasih mengakui utang saya kepada mereka dan kepada orang tua mereka serta generasi-generasi terdahulu.
Nhóm vẫn thường xuyên đi dự các sự kiện lớn và nhận các giải thưởng cùng nhau, và trở lại tại Grammy Awards năm 2003 để hát Bee Gees Medley để tri ân Bee Gees.
Group ini masih sering bersama-sama menghadiri acara award dan berkumpul kembali pada tahun 2003 acara Grammy Awards untuk menyanyikan Bee Gees’ Medley tribute untuk The Bee Gees.
Sau đó, khi Đạt Lai Lạt Ma thứ 14 được trao Giải Nobel Hòa bình vào năm 1989, chủ tịch của ủy ban đã nói rằng "đó là một sự tri ân dành cho Mahatma Gandhi".
Ketika Dalai Lama dianugerahi Penghargaan Nobel pada 1989, ketua umum Komite mengatakan bahwa ini merupakan "sebuah bentuk mengenang Mahatma Gandhi".
Sự Tuẫn Đạo: Vị Tiên Tri Đóng Ân Chứng Ngôn của Ông bằng Chính Máu của Ông
Kematian Syahid: Nabi Memeteraikan Kesaksiannya dengan Darahnya
Con cái của các chị em sẽ lớn lên và khen các chị em là có phước, và mỗi một thành tựu trong số nhiều thành tựu của chúng sẽ là lời tri ân đối với các chị em.
Anak-anak Anda akan tumbuh dan menyebut Anda diberkati, dan setiap di antara banyak keberhasilan mereka akan menjadi penghormatan bagi Anda.
Hôm nay là ngày Chủ Nhật Lễ Phục Sinh: một ngày tri ân và tưởng nhớ để tôn vinh Sự Chuộc Tội và Sự Phục Sinh của Chúa Giê Su Ky Tô Đấng Cứu Rỗi dành cho tất cả nhân loại.
Ini adalah Minggu Paskah: hari rasa syukur dan kenangan dalam menghormati Pendamaian dan Kebangkitan Juruselamat kita, Yesus Kristus, bagi seluruh umat manusia.
* Ôn lại những điều giảng dạy của Vị Tiên Tri về ân tứ phân biệt các linh hồn (các trang 414-16).
* Ulaslah ajaran Nabi mengenai karunia membedakan roh (hlm. 447–450).
3 Hãy chuẩn bị bây giờ: Tất cả chúng ta hãy cố làm sao để mùa Lễ Kỷ Niệm năm nay sẽ là một dịp thật vui mừng và tri ân cho chúng ta và tất cả những người sẽ kết hợp với chúng ta.
3 Membuat Persiapan Sekarang: Marilah kita semua berupaya agar kita dan semua yg bergaul dng kita merasa sangat bersukacita dan bersyukur selama pekan-pekan sebelum dan sesudah Peringatan.
12 Phải, ông là người có trái tim căng đầy lòng tri ân Thượng Đế, vì nhiều đặc ân và phước lành Ngài đã ban cho dân ông; ông là một người đã dày công lao nhọc vì asự an lạc và an toàn của dân mình.
12 Ya, seorang pria yang hatinya menggembung dengan ungkapan terima kasih kepada Allahnya, untuk banyaknya hak istimewa dan berkat yang Dia limpahkan ke atas umat-Nya; seorang pria yang bekerja dengan amat keras demi akesejahteraan dan keamanan bangsanya.
Mặc dù đó là một lời khen đối với ông mà nhiều người cao trọng và quyền quý của thế giới này biết và kính trọng ông, nhưng có lẽ đó còn là một lời tri ân sâu xa hơn của nhiều người hèn mọn đã gọi ông là bạn.
Sementara ini merupakan pujian baginya dimana banyak orang hebat dan termasyhur di dunia ini mengenal dan menghormatinya, barangkali bahkan ini menjadi penghormatan yang lebih besar dimana banyak orang yang rendah hati menyebutnya “teman.”
Rất nhiều ca khúc của album đã trở thành một phần của các album tri ân các Beach Boy và Brian Wilson như Making God Smile và Smiling Pets với phần trình bày được thực hiện bởi Sixpence None the Richer, Seagull Screaming Kiss Her Kiss Her và Thurston Moore.
Banyak lagu di "Pet Sounds" telah muncul pada album tribute Beach Boys dan Brian Wilson seperti Making God Smile oleh Sixpence None the Richer dan Smiling Pets oleh berbagai artis, termasuk Thurston Moore dari Sonic Youth .
Tôi mong muốn vào lúc này được tỏ lòng tri ân và biết ơn cùng Cha Thiên Thượng của tôi về các phước lành mà tôi đã nhận được trong tất cả các năm tháng trong cuộc sống của tôi—về việc được sinh trưởng bởi cha mẹ tốt lành và được nuôi dưỡng trong một gia đình nề nếp.
Saya berharap saat ini dapat memberikan penghormatan dan ungkapan rasa syukur pada Bapa Surgawi atas berkat-berkat yang telah saya terima sepanjang tahun-tahun kehidupan saya—atas dilahirkan dari orang tua yang baik-baik dan dibesarkan di dalam rumah tangga yang baik.
Vào thế kỷ thứ tám TCN, Ê-sai nói tiên tri về những ân phước mà Dòng Dõi sẽ mang lại
Pada abad kedelapan S.M., Yesaya menubuatkan berkat-berkat yang akan didatangkan oleh Benih itu
Lời nói của nhà tiên triân hậu và được chuẩn bị cẩn thận, do đó Đa-vít đã có thể đáp ứng thuận lợi nhất cho lợi ích của chính ông.
Sang nabi menggunakan kata-kata yang murah hati dan dipersiapkan dengan cermat, sehingga Daud dapat menanggapi dengan cara yang terbaik demi manfaatnya.
Tuy nhiên, đã có 8 ca khúc được thu tại đây, bao gồm "Immodium" (sau này được đổi tên thành "Breed"), "Dive" (sau này được cho vào mặt B của đĩa đơn "Sliver"), "In Bloom", "Pay to Play" (sau đó được đổi tên thành "Stay Away" với phần lời mới hoàn toàn), "Sappy", "Lithium", "Here She Comes Now" (sau này được cho vào album tri ân Velvet Underground Tribute Album: Heaven and Hell Volume 1) và "Polly".
Pada akhirnya, delapan buah lagu direkam: “Immodium” (yang kemudian namanya diganti menjadi “Breed”), “Dive” (yang kemudian dirilis sebagai B-side untuk “Silver”), “In Bloom”, “Pay to Play” (yang kemudian namanya diganti menjadi “Stay Away” dan liriknya diubah), “Sappy”, “Lithium”, “Here She Comes Now” (dirilis di dalam Velvet Underground Tribute Album: Heaven and Hell Volume 1), dan “Polly”.
Tóm lược Mặc Môn 9:7–8 bằng cách giải thích rằng Mô Rô Ni ngỏ lời cùng những người trong những ngày sau cùng mà sẽ cho rằng sự mặc khải, lời tiên tri, các ân tứ thuộc linh, và các phép lạ không còn xảy ra nữa.
Ringkaslah Mormon 9:7–8 dengan menjelaskan bahwa Moroni berbicara kepada orang-orang di zaman terakhir yang akan menyatakan bahwa wahyu, nubuat, karunia rohani, dan mukjizat tidak terjadi lagi.
Các vị tiên tri có được ân tứ này, nhưng chúng ta cũng có thể có được ân tứ này để giúp chúng ta quản trị cuộc sống của mình (xin xem 1 Cô Rinh Tô 14:39).
Para nabi memiliki karunia ini, namun kita juga dapat memilikinya untuk menolong kita mengatur kehidupan kita (lihat 1 Korintus 14:39).
13 Và lại nữa, còn người kia thì được ban cho ân tứ nói tiên tri mọi điều;
13 Dan lagi, kepada yang lain, agar dia boleh bernubuat mengenai segala sesuatu;
Ông tiếp tục giữ đặc ân làm nhà tiên tri của Đức Giê-hô-va.—Đọc Ca-thương 3:22-24.
Ia terus mendapat hak istimewa untuk melayani Yehuwa sebagai nabi. —Baca Ratapan 3:22-24.

Ayo belajar Vietnam

Jadi sekarang setelah Anda mengetahui lebih banyak tentang arti tri ân di Vietnam, Anda dapat mempelajari cara menggunakannya melalui contoh yang dipilih dan cara membacanya. Dan ingat untuk mempelajari kata-kata terkait yang kami sarankan. Situs web kami terus memperbarui dengan kata-kata baru dan contoh-contoh baru sehingga Anda dapat mencari arti kata-kata lain yang tidak Anda ketahui di Vietnam.

Apakah Anda tahu tentang Vietnam

Bahasa Vietnam adalah bahasa orang Vietnam dan bahasa resmi di Vietnam. Ini adalah bahasa ibu dari sekitar 85% populasi Vietnam bersama dengan lebih dari 4 juta orang Vietnam perantauan. Bahasa Vietnam juga merupakan bahasa kedua etnis minoritas di Vietnam dan bahasa etnis minoritas yang diakui di Republik Ceko. Karena Vietnam termasuk dalam Kawasan Kebudayaan Asia Timur, maka bahasa Vietnam juga banyak dipengaruhi oleh kata-kata Cina, sehingga merupakan bahasa yang memiliki kemiripan paling sedikit dengan bahasa lain dalam rumpun bahasa Austroasiatik.