Apa yang dimaksud dengan đua thuyền dalam Vietnam?
Apa arti kata đua thuyền di Vietnam? Artikel ini menjelaskan arti lengkapnya, pengucapannya bersama dengan contoh bilingual dan petunjuk tentang cara menggunakan đua thuyền di Vietnam.
Kata đua thuyền dalam Vietnam berarti regata. Untuk mempelajari lebih lanjut, silakan lihat detail di bawah.
Arti kata đua thuyền
regata(regatta) |
Lihat contoh lainnya
Cuộc đua thuyền buồm Thế vận hội năm 1936 và 1972 được tổ chức tại Vịnh Kiel. Pertandingan berlayar dalam Olimpiade Musim Panas 1936 dan 1972 diselenggarakan di Kiel. |
ông ấy gửi mẹ những vật lưu niệm này... tranh vẽ và ruy-băng đua thuyền của con. Dia mengirim tanda mata selama bertahun-tahun- -... prakaryamu dan rangkaian pita-pita. |
Ngày nay trò đua thuyền vẫn được người dân nơi đây giữ gìn thậm chí còn được phát huy mạnh hơn. Gerabah di Desa Gebangsari masih dibuat secara turun-temurunoleh penduduk lokal dan masih bertahan hingga sekarang. |
Anh có biết là có những nhà... đua thuyền đơn độc hàng đầu trên thế giới lại không biết bơi không? Kau tahu beberapa orang hebat yang menaiki kapal dan tak tahu caranya berenang? |
Tôi đã gặp một anh kỹ sư hàng không tài ba người đã thiết kế những chiếc thuyền cho giải vô địch đua thuyền Hoa Kỳ Anh ta là Peter Heppel. Saya bertemu seorang insinyur aeronautika brilian yang mendesain layar untuk kapal balap America Cup bernama Peter Heppel. |
Ngoài ra môn đua thuyền buồm được tổ chức tại Tallinn và một vài trận đấu được diễn ra cũng như trận tứ kết của môn bóng đá được diễn ra tại Leningrad, Kiev, và Minsk. Pertandingan yacht diadakan di Tallinn (Estonia) sementara beberapa pertandingan sepak bola juga diadakan di Leningrad, Minsk, dan Kiev. |
Thuyền bắt đầu chìm, họ đua nhau quay trở lại thuyền và trở về nhà và kể câu chuyện họ bị tấn công. Perahu mulai tenggelam, mereka berebutan kembali ke kapal sampai di rumah dan menceritakan kisah saat mereka diserang. |
Lần trước tôi định vị bằng điểm đoán định cho đội đua thuyền tại học viện. Kali terakhir aku beroperasi tanpa perhitungan adalah saat di tim berlayar akademi. |
Đua thuyền buồm là những sự kiện xã hội quan trọng tại nhiều hòn đảo. Lomba perahu layar juga even sosial penting bagi banyak permukiman pulau keluarga. |
Trong năm 2006, Oxford đã ghi vào kỷ lục với đội đua nặng ký nhất trong lịch sử của cuộc đua thuyền. Musim 2006 menampilkan salah satu start teraneh dalam sejarah balap mobil. |
Câu lạc bộ Đua thuyền Istanbul, thành lập năm 1952, tổ chức một số cuộc đua, triển lãm và các sự kiện ở trong và xung quanh Istanbul mỗi năm. Klub Layar Istanbul, didirikan pada tahun 1952, menyelenggarakan berbagai perlombaan, pameran, dan acara di perairan Istanbul dan sekitarnya pada setiap tahun. |
Câu lạc bộ Đua thuyền ngoài khơi Thổ Nhĩ Kỳ cũng tổ chức một số cuộc đua lớn, trong đó uy tín nhất là cuộc đua tranh Cúp Hải quân. Klub Balap Lepas Pantai Turki juga menyelenggarakan balapan-balapan besar, yang paling bergengsi adalah balapan yang memperebutkan Piala Marinir. |
Bahamas đã đoạt huy chương vàng Olympic môn đua thuyền (Durwood Knowles và Cecile Cooke - 1964), điền kinh (Tonique Williams-Darling - 2004, và chạy tiếp sức nữ - 2000). ^ a ă â b “The Bahamas”. Bahama telah memenangkan medali emas Olimpiade dalam pelayaran (Sir Durwood Knowles dan Cecile Cooke - 1964), serta track and field (Tonique Williams-Darling - 2004, dan tim relay wanita - 2000). |
Trong Tuần lễ Sailing Antigua, vào cuối tháng Tư và đầu tháng năm, cuộc đua đẳng cấp thế giới hàng năm mang lại nhiều tàu thuyền và thủy thủ đến đảo để chơi thể thao. Di perhelatan Antigua Sailing Week pada akhir April dan awal Mei, kapal layar dan pelaut dari seluruh dunia datang ke Antigua untuk berlayar. |
Vào năm nào đã xảy ra việc 1 sinh viên Harvard thắng 1 sinh viên Oxford khi đua chèo thuyền ở Henley? Tahun berapa tim dayung Harvard mengalahkan tim Oxford di Henley? |
Mặc dù nhóm này cơ bản là một nhóm kinh doanh tài chính chuyên môn đặc biệt trong lĩnh vực quản lý tài chính và kinh doanh ngân hàng tư nhân nhưng hoạt động của nhóm cũng bao gồm nhiều lĩnh vực như nông nghiệp, khách sạn cao cấp, và tổ chức đua thuyền buồm. Meski grup ini lebih berupa badan keuangan yang berkekhususan di manajemen aset dan perbankan swasta, aktivitasnya juga meliputi pertanian campuran, hotel mewah, dan balap kapal pesiar. |
Ayo belajar Vietnam
Jadi sekarang setelah Anda mengetahui lebih banyak tentang arti đua thuyền di Vietnam, Anda dapat mempelajari cara menggunakannya melalui contoh yang dipilih dan cara membacanya. Dan ingat untuk mempelajari kata-kata terkait yang kami sarankan. Situs web kami terus memperbarui dengan kata-kata baru dan contoh-contoh baru sehingga Anda dapat mencari arti kata-kata lain yang tidak Anda ketahui di Vietnam.
Kata-kata Vietnam diperbarui
Apakah Anda tahu tentang Vietnam
Bahasa Vietnam adalah bahasa orang Vietnam dan bahasa resmi di Vietnam. Ini adalah bahasa ibu dari sekitar 85% populasi Vietnam bersama dengan lebih dari 4 juta orang Vietnam perantauan. Bahasa Vietnam juga merupakan bahasa kedua etnis minoritas di Vietnam dan bahasa etnis minoritas yang diakui di Republik Ceko. Karena Vietnam termasuk dalam Kawasan Kebudayaan Asia Timur, maka bahasa Vietnam juga banyak dipengaruhi oleh kata-kata Cina, sehingga merupakan bahasa yang memiliki kemiripan paling sedikit dengan bahasa lain dalam rumpun bahasa Austroasiatik.