χρυσή τομή trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ χρυσή τομή trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ χρυσή τομή trong Tiếng Hy Lạp.
Từ χρυσή τομή trong Tiếng Hy Lạp có các nghĩa là tỷ lệ vàng, Tỷ lệ vàng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ χρυσή τομή
tỷ lệ vàngnoun Η ακολουθία έχει μια ενδιαφέρουσα σχέση με το Πυθαγόρειο Θεώρημα και τη Χρυσή Τομή. Dãy số có sự liên hệ khá thú vị... với định lý Pytago và tỷ lệ vàng. |
Tỷ lệ vàng
Η ακολουθία έχει μια ενδιαφέρουσα σχέση με το Πυθαγόρειο Θεώρημα και τη Χρυσή Τομή. Dãy số có sự liên hệ khá thú vị... với định lý Pytago và tỷ lệ vàng. |
Xem thêm ví dụ
Δεν είναι πάντοτε εύκολο να βρίσκει κάποιος τη χρυσή τομή ανάμεσα στα δυο αυτά άκρα. Giữ thăng bằng giữa hai thái cực này không phải lúc nào cũng dễ. |
Η ακολουθία έχει μια ενδιαφέρουσα σχέση με το Πυθαγόρειο Θεώρημα και τη Χρυσή Τομή. Dãy số có sự liên hệ khá thú vị... với định lý Pytago và tỷ lệ vàng. |
(β) Ποια χρυσή τομή χρειάζεται να επιτύχουν οι γονείς καθώς προστατεύουν την οικογένειά τους; b) Cha mẹ cần có sự thăng bằng nào khi che chở gia đình mình? |
Ενεργοποιήστε αυτή την επιλογή για την εμφάνιση των χρυσών τομών Hãy bật tùy chọn này để hiển thị các phần vàng |
Πώς θα βρείτε τη χρυσή τομή; Làm thế nào bạn có thể giữ thăng bằng? |
Είναι δυνατόν να επιτύχουμε τη χρυσή τομή; Có thể nào có sự thăng bằng không? |
Οι γονείς χρειάζεται να βρουν τη χρυσή τομή ανάμεσα στον περιορισμό και στην ανεκτικότητα.—Εκκλησιαστής 7:7· 8:11. Cha mẹ nên giữ thăng bằng giữa sự khắt khe và dễ dãi (Truyền-đạo 7:7; 8:11). |
Ο Λούκα Πατσιόλι (Luca Pacioli, 1445–1517) καθορίζει την χρυσή τομή ως "Θεϊκή αναλογία" στο ομώνυμο έργο του Divina Proportione. Luca Pacioli (1445-1517) xác định tỷ lệ vàng là "tỷ lệ thần thánh" trong tác phẩm Proportione Divina. |
(Εκκλησιαστής 7:16, 17) Αλλά πώς μπορούν οι Χριστιανοί γονείς να επιτύχουν τη χρυσή τομή καθώς προστατεύουν την οικογένειά τους; Nhưng làm sao cha mẹ theo đạo đấng Christ có sự thăng bằng đúng mức để che chở gia đình mình? |
Ο Mark Barr (20ος αιώνας) προτείνει το ελληνικό γράμμα φ, το πρώτο γράμμα του γλύπτη Φειδία για τον συμβολισμό της χρυσής τομής. Mark Barr (thế kỷ 20) sử dụng chữ cái Hy Lạp phi (φ) là ký hiệu của tỉ lệ vàng. |
Μετά όμως ξεφύγαμε από τη χρυσή τομή για τα άτομα στη διάρκεια της Ύφεσης και ξεφύγαμε από τη χρυσή τομή ως πηγής διεθνούς νομισματικού συντονισμού στη διάρκεια της προεδρίας του Νίξον. Chúng tôi đã ngừng tranh luận về các tiêu chuẩn vàng cho các cá nhân trong thời kì khủng hoảng và cảm thấy hứng thú hơn với tiêu chuẩn vàng như là một nguồn tín dụng quốc tế phối hợp trong nhiệm kì của Tổng thống Richard Nixon. |
Στα μαθηματικά και την τέχνη, δύο ποσότητες έχουν αναλογία χρυσής τομής αν ο λόγος του αθροίσματος τους προς τη μεγαλύτερη ποσότητα είναι ίσος με το λόγο της μεγαλύτερης ποσότητας προς τη μικρότερη. Trong toán học và nghệ thuật, hai đại lượng được gọi là có tỷ số vàng hay tỷ lệ vàng nếu tỷ số giữa tổng của các đại lượng đó với đại lượng lớn hơn bằng tỷ số giữa đại lượng lớn hơn với đại lượng nhỏ hơn. |
Το 1913 είχαμε αυτή την άσχημη μάχη για το Ομοσπονδιακό Απόθεμα, όταν δημιουργήθηκε, με εσφαλμένα, οργισμένα επιχειρήματα για τον τρόπο θεσμοθέτησής του και μια γενική συμφωνία ότι ο τρόπος που θεσμοθετήθηκε ήταν ο καλύτερος δυνατός συμβιβασμός, ένας συμβιβασμός που εγγυάται την καταστροφή αυτού του πολύτιμου πράγματος αυτού του δολαρίου, αλλά έπειτα όλοι να συμφωνούν, εντάξει, στο βαθμό που έχουμε τη χρυσή τομή, είναι εντάξει. Năm 1913, chúng ta có một cuộc chiến ngu ngốc khắp cục Dự trữ liên bang, ngay từ khi đồng đô la được tạo ra, với những cuộc tranh luận nảy lửa, giận dữ về vấn đề nó nên được nhìn nhận như thế nào, thì một thỏa thuận chung về cách nó được nhìn nhận đã là sự thỏa hiệp tồi tệ nhất có thể, một sự thỏa hiệp chắc chắn sẽ xóa sổ thứ vô cùng giá trị này, đồng đô la, nhưng sau đó tất cả mọi người đồng ý chấp nhận, được thôi, miễn là chúng ta tuân thủ các tiêu chuẩn vàng, điều đó sẽ không có vấn đề gì cả. |
Πες μου εσύ ότι ξέρεις, θα βρω την χρυσή πόλη Θα αποδείξω την αθωότητα του Τόμας Γκέιτς, και'συ μπορείς να πάρεις όλο τον θησαυρό. Ông nói cho tôi những gì ông biết, tôi sẽ tìm Thành Phố Vàng, chứng minh sự vô tội của Thomas Gates còn ông có thể lấy kho báu. |
Πες μου εσύ ότι ξέρεις, θα βρω την χρυσή πόλη...... Θα αποδείξω την αθωότητα του Τόμας Γκέιτς, και ' συ μπορείς να πάρεις όλο τον θησαυρό Ông nói cho tôi những gì ông biết, tôi sẽ tìm Thành Phố Vàng, chứng minh sự vô tội của Thomas Gates còn ông có thể lấy kho báu |
Και στη χρυσή γραμμή, έχουμε ένα υποσύνολο εταιρειών οι οποίες έχουν αξιολογηθεί με την καλύτερη απόδοση στους τομείς ΚΠΔ. Biểu hiện bằng màu vàng ta thấy công ty con của các công ty được đánh giá có hiệu suất ESG tốt nhất. |
Αν ο Τόμας δεν έκαιγε τις θρυλικές χαμένες σελίδες του Ημερολογίου του Μπουθ τότε ίσως οι φονιάδες να μπορούσαν να βρουν τον χρυσό θησαυρό και η Ηνωμένες Δυνάμεις θα μπορούσαν να είχαν χάσει τον εμφύλιο πόλεμο Nếu Thomas không đốt trang giấy huyền thoại đã mất ấy từ quyển nhật ký của Booth, những tên sát thủ có thể đã tìm thấy một kho báu vàng đồ sộ, và có thể Liên bang đã thua trận trong cuộc Nội chiến |
Αν δούμε την τομή του ανθρώπινου εγκεφάλου, κοιτάζοντας από πάνω προς τα κάτω, Βλέπετε πως ο ανθρώπινος εγκέφαλος χωρίζεται σε τρία βασικά μέρη που αντιστοιχούν τέλεια με τον χρυσό κύκλο. Nếu bạn nhìn vào mặt cắt ngang của não người, từ trên xuống, Cái mà bạn thấy là não người thật sự chia ra thành ba bộ phận chính mà tương quan hoàn hảo với vòng tròn vàng. |
Αν δούμε την τομή του ανθρώπινου εγκεφάλου, κοιτάζοντας από πάνω προς τα κάτω, Βλέπετε πως ο ανθρώπινος εγκέφαλος χωρίζεται σε τρία βασικά μέρη που αντιστοιχούν τέλεια με τον χρυσό κύκλο. Cái mà bạn thấy là não người thật sự chia ra thành ba bộ phận chính mà tương quan hoàn hảo với vòng tròn vàng. |
Cùng học Tiếng Hy Lạp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ χρυσή τομή trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hy Lạp
Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp
Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.