endividamento trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ endividamento trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ endividamento trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ endividamento trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là nợ, Nợ, trách nhiệm, khoản nợ, công nợ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ endividamento

nợ

(debt)

Nợ

(debt)

trách nhiệm

(liability)

khoản nợ

(debt)

công nợ

(indebtedness)

Xem thêm ví dụ

Na realidade, está a criar- se um endividamento de longo prazo através da inflação do serviço público.
Thực tế, bạn đang xây dựng một khoản nợ dài hạn bằng cách lạm phát quản lý dân sự.
Nathan Rothschild calculou que a futura redução do endividamento do governo provocada pela paz criaria um salto no preço dos títulos do governo britânico.
Nathan Rothschild tính toán rằng sự hòa bình sẽ tạo nên một khoản giảm trong số tiền cho chính phú Anh mượn trong tương lai, điều này sẽ tạo ra một sự thay đổi trong thị trường trái phiếu của chính phủ Anh sau 2 năm kinh tế ổn định.
Este são os últimos 15 anos, antes do colapso, e como podem ver, o endividamento subiu drasticamente.
Đây là trong vòng 15 năm trước khi sụp đổ, và bạn có thể nhìn thấy ở đây, nợ tiêu thụ tăng đột biến.
A recuperação da economia ainda enfrenta muitos problemas, entre os quais uma taxa de desemprego que beira os 20%, considerável défice comercial e endividamento nacional.
Sự hồi phục của nền kinh tế vẫn gặp phải nhiều trở ngại, trong số đó có nạn thất nghiệp (14%) thâm hụt thương mại xuất/nhập khẩu cao và khoản nợ khá lớn của đất nước.
A linha pontilhada azul clara representa a melhor suposição do Escritório de Orçamento do Congresso sobre o que acontecerá se o Congresso não fizer nada, e, como você pode ver, por volta de 2027, chegaremos a níveis gregos de endividamento, algo em torno de 130 por cento do PIB, que lhe diz que em algum ponto nos próximos 20 anos, se o Congresso não fizer absolutamente nada, chegaremos a um momento em que os investidores do mundo, os compradores de títulos, vão dizer: "Não acreditamos mais nos E.U.A.
Đường nét đứt màu xanh sáng tượng trưng cho sự phỏng đoán tốt nhất của Văn phòng ngân sách Quốc hội về những điều sẽ xảy ra nếu Quốc hội không có động thái tích cực về vấn đề này, và như bạn có thể thấy, đến một lúc nào đó vào năm 2027, chúng ta sẽ đạt tới ngưỡng nợ của Hy Lạp, xấp xỉ 130% GDP, điều đó cho thấy rằng trong 20 năm tới, nếu Quốc hội hoàn toàn không có bất cứ hành động nào, chúng ta sẽ chạm đến thời điểm mà các nhà đầu tư thế giới, những người đầu tư cho trái phiếu, họ sẽ nói, " Chúng tôi sẽ không tin nước Mỹ nữa.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ endividamento trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.