εγκαταστάσεις trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ εγκαταστάσεις trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ εγκαταστάσεις trong Tiếng Hy Lạp.
Từ εγκαταστάσεις trong Tiếng Hy Lạp có các nghĩa là cài đặt, cài đặt, sự cài đặt, Cài đặt, thiết bị, dịch vụ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ εγκαταστάσεις
cài đặt(installation) |
cài đặt, sự cài đặt(installation) |
Cài đặt(installation) |
thiết bị(facility) |
dịch vụ
|
Xem thêm ví dụ
Αυτή η τεράστια μαρτυρία έχει καταστήσει αναγκαία τη μεγάλη επέκταση των εγκαταστάσεων της Εταιρίας Σκοπιά στο Μπρούκλυν και στο Γουώλλκιλλ της Νέας Υόρκης. Sự làm chứng vĩ-đại này khiến các phần sở của Hội Tháp Canh tại Brooklyn và Wallkill thuộc tiểu-bang Nữu-Ứơc phải được mở rộng thêm rất nhiều. |
Πριν από λίγο καιρό, ο υπεύθυνος για την ασφάλεια του Εκθεσιακού Χώρου της Πρετόρια, στη Νότια Αφρική, εγκωμίασε τη συμπεριφορά των Μαρτύρων του Ιεχωβά, από όλες τις φυλές, οι οποίοι χρησιμοποιούν εκείνες τις εγκαταστάσεις για τις ετήσιες συνελεύσεις τους. Cách đây một thời gian, nhân viên an ninh trưởng của bãi hội chợ Pretoria, Nam Phi, bình luận về tư cách đạo đức của các Nhân-chứng Giê-hô-va thuộc mọi chủng tộc là những người dùng chỗ đó cho những hội nghị hằng năm. |
Επιπλέον το Σαν Φρανσίσκο ξοδεύει 40 εκατομμύρια δολάρια στην αναθεώρηση και τον ανασχεδιασμό της διαχείρισης του νερού και των λυμάτων του, καθώς οι αγωγοί εκροής νερού όπως αυτός μπορεί να πλημμυρίσει από νερό θαλάσσης, προκαλώντας ζημιές στην εγκατάσταση, βλάπτοντας τα βακτήρια που είναι απαραίτητα για τα λύματα. San Francisco cũng đang chi 40 triệu đô la để cân nhắc và thiết kế lại hệ thống lọc nước và xử lý nước thải, vì nước biển có thể tràn vào những ống dẫn nước thải như thế này, làm ngập nhà máy và gây hại đến vi khuẩn cần để xử lý rác thải. |
Επίσης, στη μια χώρα μετά την άλλη, τα κτίρια των γραφείων τμήματος χρειάστηκε να επεκταθούν ή να αντικατασταθούν από μεγαλύτερες εγκαταστάσεις. Và trong nhiều nước, trụ sở chi nhánh phải được nới rộng hoặc thay thế bằng những trụ sở lớn hơn. |
Και σίγουρα οι εγκαταστάσεις μας θα τρελάνουν τα παιδιά. Chắc chắn sê hoàn toàn lôi cuốn đám trẻ con. |
Μια άλλη δυσκολία που επίσης αντιμετωπίσαμε ήταν οι υποτυπώδεις εγκαταστάσεις που στήνονταν στο ύπαιθρο για τη διεξαγωγή συνελεύσεων. Chúng tôi cũng gặp trở ngại về những địa điểm hội nghị sơ sài ở vùng đất hoang dã. |
Επίσης τοποθετούμε εγκαταστάσεις πλυσίματος στο σχολείο, ώστε τα παιδιά να μπορούν να πλένουν το πρόσωπό τους πολλές φορές μέσα στη μέρα. Chúng tôi lắp vòi nước ở trường nữa để đám trẻ rửa mặt nhiều lần mỗi ngày. |
Το μεταφόρτωσαν από τη σελίδα της Ντίσνεϊ ή έναν απ' αυτούς τους διαδικτυακούς τόπους, 14 ημέρες μετά την εγκατάσταση του υπολογιστή στο χωριό τους. Chúng tải nó về từ Disney.com hoặc 1 trong những website đó, sau 14 ngày máy tính được lắp đặt trong làng. |
Η υπολοχαγός Ουχούρα είναι σε αυτήν την εγκατάσταση, Τζιμ. Trung uý Uhura đang ở đó, Jim. |
Έχω αναισθησιολόγο, ηπατολόγο, χειρουργικό προσωπικό, και εγκαταστάσεις με τον απαραίτητο εξοπλισμό. Tôi có bác sĩ gây mê, bác sĩ chuyên khoa gan, kíp mổ, và phòng mổ với những phương tiện cần thiết. |
Τώρα είναι μια καλή στιγμή για την εγκατάσταση δεξαμενής στο ψυκτικό μέσο και τα σχετικά στοιχεία Bây giờ là thời điểm tốt để cài đặt các bồn chứa nước làm mát và các thành phần liên quan |
Αδυναμία εγκατάστασης του % Không thể đọc tập tin « % # » |
Θυμήσου τις εγκαταστάσεις που μας έβαλαν να περάσουμε απ ́ όλες εκείνες τις διαδικασίες. Có nhớ nơi họ gây mê chúng ta, tất cả các quy trình ta phải trải qua không? |
▪ Ποιο πρότυπο ντυσίματος και εμφάνισης πρέπει να ακολουθούμε όταν επισκεπτόμαστε οίκους Μπέθελ και εγκαταστάσεις τμήματος; ▪ Chúng ta nên ăn mặc chải chuốt như thế nào khi viếng thăm nhà Bê-tên và các cơ sở chi nhánh? |
Η κόρη μου πέρασε κάποιους μέσα σε μυστική πυρηνική εγκατάσταση; Làm thế nào mà con gái tôi đưa được người qua bộ phận an ninh trong một cơ sở Nghiên cứu Phát triển hạt nhân bí mật như vậy được? |
Και η Βενεζουέλα θα το έκανε εάν ξεκινούσε τις πυρηνικές εγκαταστάσεις της. Và Venezuela sẽ thực hiện nếu họ cho khởi động các cơ sở NL hạt nhân. |
Για ένα διάστημα είχε και εγκαταστάσεις τένις. Trước đây tòa nhà còn có tên tháp Nobel. |
Δεν σε στέλνω να παραβιάσεις μια ομοσπον - διακή εγκατάσταση δίχως υποστήριξη. Tôi sẽ không để ông đột nhập vào cơ sở liên bang mà không có hỗ trợ. |
η Ρανάντζι Σεττάρ, η οποία ζει και εργάζεται εδώ στην πολιτεία της Καρνάτακα, δημιουργεί αιθέρια γλυπτά και εγκαταστάσεις που πραγματικά παντρεύουν το οργανικό με το βιομηχανικό, και κάνει, όπως και ο Σαμπόντ, το τοπικό παγκόσμιο. Ranjani Shettar, cô sống và làm việc tại bang Karnataka, tạo ra những bản điêu khắc và sản phẩm sắp đặt siêu trần mà thực sự kết đôi giữa các cơ quan với công nghiệp, và cũng như Subodh, mang nét địa phương ra toàn cầu. |
Εκεί, στην καρδιά των πιο απόκρημνων οροσειρών του Πανέμ βρίσκεται... η κεντρική στρατιωτική εγκατάσταση της Κάπιτολ. Nơi những dãy núi dốc đứng trong trung tâm Panem, là cơ sở quân sự chính của Capitol. |
Από την αρχή της σεζόν 2002-2003, εάν ένας σύλλογος επιτυγχάνει την αυτόματη προώθηση ή τα play-off μέρη αλλά δεν διαθέτει επαρκές στάδιο, η θέση του θα αναδιανεμηθεί στον επόμενο υψηλότερο τοποθετημένο σύλλογο που διαθέτει τις απαιτούμενες εγκαταστάσεις . Kể từ mùa giải 2002–03, nếu một CLB giành được suất thăng hạng hoặc đá play-off nhưng không có sân vận động phù hợp, thì sẽ nhường lại cho đội bóng kế sau nó thỏa mãn điều kiện sân bãi. |
Οι εγκαταστάσεις του γραφείου τμήματος στο Μπλαντάιρ κατασχέθηκαν, οι ιεραπόστολοι απελάθηκαν και πολλοί ντόπιοι Μάρτυρες φυλακίστηκαν —ανάμεσά τους η Λίντασι και εγώ. Đất đai và tài sản của chi nhánh ở Blantyre bị tịch thu, các giáo sĩ bị trục xuất và nhiều Nhân Chứng địa phương bị bỏ tù, trong đó có tôi và Lidasi. |
Ήδη 600 εγκαταστάσεις. 600 chiếc máy đã được lắp đặt. |
Σύντομα οι εγκαταστάσεις στο Νουμάζου δεν επαρκούσαν. Gia đình Bê-tên chúng tôi chẳng bao lâu gia tăng nhân số và các phòng ốc ở Numazu không còn đủ chỗ. |
3 Οι εγκαταστάσεις στο Εκπαιδευτικό Κέντρο της Σκοπιάς στο Πάτερσον της Νέας Υόρκης χρησιμοποιούνται για να στεγάζονται τρεις ειδικές σχολές, οι οποίες παρέχουν προχωρημένη θεοκρατική εκπαίδευση. 3 Tại Trung Tâm Giáo Dục của Hội Tháp Canh ở Patterson, New York, có ba trường đặc biệt để huấn luyện học viên về những đề tài thần quyền sâu sắc. |
Cùng học Tiếng Hy Lạp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ εγκαταστάσεις trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hy Lạp
Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp
Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.