δεινόσαυρος trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ δεινόσαυρος trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ δεινόσαυρος trong Tiếng Hy Lạp.
Từ δεινόσαυρος trong Tiếng Hy Lạp có các nghĩa là khủng long, 恐龍, Khủng long. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ δεινόσαυρος
khủng longnoun Ήταν ένας δεινόσαυρος που ένιωθε το νερό, σπίτι του. Một loài khủng long dùng nước làm nhà. |
恐龍noun |
Khủng long
|
Xem thêm ví dụ
Έτσι παίρνουν εκείνα τα μαλλιαρά σκυλιά των 70 κιλών που μοιάζουν με δεινόσαυρους, τους δίνουν ονόματα από βιβλία της Τζέιν Ώστιν. Và thế là chúng mua những con chó xù xì nặng tới 160 pound -- nhìn giống như khủng long vậy, tất cả đều được đặt tên theo nhân vật trong truyện Jane Austen. |
Η παραγωγοί του προγράμματος δημιούργησαν ένα τεχνητό πόδι και νύχι Βελοκιράπτορα και χρησιμοποίησαν μια χοιρινή κοιλιά για να προσομοιώσουν τη λεία του δεινόσαυρου. Các nhà sản xuất chương trình đã tạo ra một chân Velociraptor nhân tạo với một móng vuốt liềm và sử dụng thịt bụng của một con lợn để mô phỏng con mồi của loài khủng long này. |
Τι καλύτερος συνοδός από το έναν ειδικό σε δεινοσαύρους για να γυρίσεις το πάρκο Ai có thể chãm lo lũ trẻ tốt hơn một chuyên gia về khủng long? |
Τα πτηνά είναι ζωντανοί δεινόσαυροι. Chúng là những con khủng long còn sống sót. |
Στην πραγματικότητα τα κατατάσσουμε ως δεινοσαύρους. Chúng tôi phân loại chúng như loài khủng long. |
Και στη συνέχεια ο Στίβεν Σπίλμπεργκ, φυσικά, απεικονίζει αυτούς τους δεινοσαύρους ως πολύ κοινωνικά πλάσματα. Dĩ nhiên người tiếp theo, Steven Spielberg, đã miêu tả khủng long như những sinh vật có tính cộng đồng cao. |
Φτιάξατε ένα νέο δεινόσαυρο κι ούτε ξέρετε τι είναι; Cô tạo ra một con khủng long mới mà thậm chí không biết nó là gì ư? |
Είναι εκείνος ο δεινόσαυρος με τις πλάκες στην πλάτη του; Có phải con khủng long với cái biển ở sau lưng không? |
(Γέλια) "Δεν μπορείς να το πεις δεινόσαυρο, αλλά κοίτα το βελοσιράπτορα: ο βελοσιράπτορας είναι πρώτος." (Tiếng cười) "Bác có thể gọi chim săn mồi velocirapto là khủng long, trông chúng thật tuyệt." |
Ο άνθρωπος σκοτώνει το Θεό και πλάθει το δεινόσαυρο Con người hủy diệt Thượng đế.Con người tạo ra khủng long |
" Οι άνθρωποι και οι δεινόσαυροι κατοικούσαν τη Γη την ίδια περίοδο; " και " Ποιό ποσοστό της Γης είναι καλυμμένο από νερό; " " Có phải con người và khủng long sống trên Trái đất cùng một thời điểm? " và " Bao nhiêu phần trăm của trái đất được bao phủ bởi nước? " |
Στο δείγμα των «Μαχητικών δεινοσαύρων» ο Βελοσιράπτορας κείται στο κάτω μέρος, με ένα από τα δρεπανοειδή νύχια προφανώς καρφωμένο στο λάρυγγα του θηράματος του, ενώ το ρύγχος του Πρωτοκεράτοπα συσφίγγεται πάνω από το δεξί πρόσθιο άκρο του επιτιθέμενου. Trong mẫu vật "Khủng long giác đấu", Velociraptor nằm ở dưới, với một trong những móng vuốt lưỡi liềm của nó dường như thọc vào cổ họng con mồi của nó, trong khi mỏ của con Protoceratops bị kẹp bên chân phải của kẻ tấn công. |
Η απώλεια αυτή θα έχει σοβαρή συνέπεια στον πλούτο, στην ασφάλεια και στην πνευματικότητα για τις επόμενες γενιές. Γιατί οι προηγούμενοι κατακλυσμοί αυτού του είδους -- ο τελευταίος έκλεισε την εποχή των δεινοσαύρων -- χρειάζονταν πέντε με δέκα εκατομμύρια χρόνια για να επιδιορθωθούν. Mất mát này sẽ khiến ta phải trả giá đắt cho sự thịnh vượng, an toàn và đúng, cả khía cạnh tinh thần sau này bởi vì những biến cố trước đó -- biến cố cuối kết thúc thời đại khủng long - mất thông thường từ 5 đến 10 triệu năm mới khôi phục lại được. |
Ενας δεινόσαυρος στην αυλή. Có con khủng long ở... |
Ο Μάικλ Κράιτον πραγματικά ήταν ένας από τους πρώτους ανθρώπους που μίλησαν για την επαναφορά των δεινοσαύρων στη ζωή. Michael Crichton là một trong những người đầu tiên nhắc tới việc tái sinh loài khủng long. |
Είχες δεινόσαυρο για κατοικίδιο; Anh có thú nuôi là khủng long không? |
Επέζησε ακόμα και την περίοδο που οι δεινόσαυροι εξαφανίστηκαν. Chúng sống sót được ngay cả khi những con khủng long chết đi. |
Πώς πήρατε δύο διαφορετικά είδη δεινοσαύρων και, καταλαβαίνετε... Cô làm thế nào để ghép hai loài khủng long khác nhau thành... |
Το θέμα αυτής της ιστορίας είναι η κατασκευή ενός δεινοσαύρου, και έτσι ερχόμαστε σε αυτό το μέρος του " Jurassic Park. " Tiêu điểm của câu chuyện này là tạo ra một con khủng long, và vì vậy, giờ ta sẽ nói tới chuyện đó trong " Công viên kỷ Jura ". |
Αυτές οι σκέψεις περνούσαν από το μυαλό μου όταν κοίταξα τις σελίδες του πρώτου μου βιβλίου για δεινόσαυρους. Những suy nghĩ đó xuyên qua đầu tôi, khi tôi nhìn vào cuốn sách về khủng long đầu tiên của mình. |
Ο Σπινόσαυρος ήταν ο τελευταίος και ο μεγαλύτερος ψαροφάγος δεινόσαυρος. Spinosaurus là loài cuối cùng và lớn nhất thuộc chủng khủng long ăn cá. |
Ο Κόουπ πίστευε ότι άνηκαν σε «αγαθαυμίδη» (κερατοψίδη) δεινόσαυρο, και τα ονόμασε Manospondylus gigas, που σημαίνει «γιγάντιος πορώδης σπόνδυλος», λόγω των πολλών ανοιγμάτων για αιμοφόρα αγγεία που βρίσκονταν στο οστό. Cope tin rằng chúng thuộc về một loài khủng long "agathaumid" (Ceratopsidae), và được đặt tên là Manospondylus gigas, có nghĩa là "đốt sống xốp khổng lồ" do nhiều lỗ hở cho các mạch máu ông tìm thấy trong xương. |
Έτσι οι δεινόσαυροι μη πτηνά είναι οι μεγάλοι άγαρμποι που έχουν εκλείψει. Loài không biết bay là những loài to lớn đã tuyệt chủng. |
Και αυτό συνέβη σε μια εποχή που οι άνθρωποι μόλις άρχιζαν να συνειδητοποιούν ότι οι δεινόσαυροι δεν ήταν τα μεγάλα, ανόητα, πράσινα ερπετά που πίστευαν για τόσα πολλά χρόνια. Chuyện này xảy ra vào thời điểm mọi người bắt đầu nhận ra rằng khủng long không phải là loài bò sát xanh lè, to lớn, ngu ngốc như trong suy nghĩ nhiều năm của họ. |
Cùng học Tiếng Hy Lạp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ δεινόσαυρος trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hy Lạp
Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp
Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.