αρχιεπισκοπή trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ αρχιεπισκοπή trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ αρχιεπισκοπή trong Tiếng Hy Lạp.
Từ αρχιεπισκοπή trong Tiếng Hy Lạp có nghĩa là tòa tổng giám mục. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ αρχιεπισκοπή
tòa tổng giám mục
|
Xem thêm ví dụ
Ο αρχιεπίσκοπος της Oaxaca, στο Μεξικό, είπε πρόσφατα ότι καμία καθαρή και ειλικρινής γυναίκα η άνδρας δεν θα ήθελε να είναι ομοφιλοφιλος. Vi tong giam muc cua thanh pho Oaxaca, Mexico, phat bieu cach day khong lau rang khong co nguoi dan ba hay dan ong sach se va tu te nao muon la nguoi dong tinh luyen ai. |
«Το σώμα του Ποντίφικα ανήκει σε ολόκληρη την Εκκλησία», εξηγεί ο αρχιεπίσκοπος Ζίγκμουντ Ζιμόφσκι, μέλος της ιεραρχίας του Βατικανού. Tổng giám mục Zygmunt Zimowski, một chức sắc của Vatican, giải thích: “Thân thể của một giáo hoàng thuộc về cả giáo hội. |
Ο Αρχιεπίσκοπος μου είπε ότι είχε κρεμαστεί. Đức Ông nói với tôi bà ấy đã treo cổ tự tử. |
Έμποροι όπως ο Γιόχαν Τέτσελ, ο οποίος ήταν εκπρόσωπος του Αρχιεπισκόπου Αλβέρτου του Μάιντς, ανέπτυξαν μια πολύ κερδοφόρα επιχείρηση πώλησης συγχωροχαρτιών στον κοινό λαό. Những kẻ môi giới như Johann Tetzel, đại diện cho Tổng Giám Mục Albert ở Mainz, đã bán rất chạy sự ân xá cho thường dân. |
Προσέξτε το συμπέρασμα του Κρίστοφ Σένμπορν, Καθολικού αρχιεπισκόπου της Βιέννης, το οποίο παρουσιάστηκε στην εφημερίδα Δε Νιου Γιορκ Τάιμς: «Οποιαδήποτε θεωρία αρνείται τις αδιάσειστες αποδείξεις περί σχεδίου στη βιολογία ή μικροποιεί τη σημασία τους αποτελεί ιδεολογία και όχι επιστήμη». Hãy lưu ý đến lời kết luận của ông Christoph Schönborn, tổng giám mục Công Giáo ở Vienna, như được đăng trên tờ The New York Times: “Bất cứ lý thuyết nào phủ nhận hoặc tìm cách lờ đi những bằng chứng rõ ràng về sự thiết kế trong sinh học thì chỉ là hệ tư tưởng, chứ không phải khoa học”. |
Η Αικατερίνη γεννήθηκε στο Παλάτι του Αρχιεπισκόπου στο Αλκαλά ντε Ενάρες, στη Μαδρίτη, τη νύχτα της 16ης Δεκεμβρίου 1485. Catherine được sinh ra tại Archbishop's Palace ở Alcalá de Henares thuộc vùng Maddrid, Tây Ban Nha vào ngày 16 tháng 12 năm 1485. |
Π.χ. σε ένα γράμμα με στοιχεία «Ρώμη, 1 Νοεμβρίου 1536» ο αρχιεπίσκοπος Καπύης Καρδινάλιος Νικόλαος ζητά από τον Κοπέρνικο να δημοσιοποιήσει ευρύτερα τις ιδέες του με τα λόγια: «Ούτως, σοφολογιώτατε, χωρίς να επιθυμώ να είμαι άκαιρος, σας ικετεύω μετ' εμφάσεως να κοινωνήσετε την ανακάλυψή σας στον κόσμο των διανοουμένων, και να μου αποστείλετε το συντομότερο δυνατόν τις θεωρίες σας περί Σύμπαντος, μετά πινάκων και ό,τι άλλου έχετε σχετικού προς το αντικείμενο.» Trong một bức thư đề ngày Roma, 1 tháng 11, 1536, Hồng y Nicola Schönberg xứ Capua đã yêu cầu Kopernik thông báo thêm về các ý tưởng của ông và muốn có một bản dành riêng cho hồng y; "Vậy thì, người có học thức, không muốn trở nên lạc lõng, Tôi yêu cầu ông trình bày thật rõ ràng khám phá của mình cho thế giới trí thức, và gửi tôi trong thời gian ngắn nhất những lý thuyết của ông về Vũ trụ, cùng với những bảng biểu và những thông tin liên quan tới vấn đề này." |
Οι προοπτικές φάνηκαν να βελτιώνονται όταν ο Αρχιεπίσκοπος του Καντέρμπουρι υποσχέθηκε να προσφέρει την απαραίτητη οικονομική ενίσχυση. Triển vọng có vẻ tốt hơn khi Tổng Giám Mục địa phận Canterbury hứa giúp đỡ về tài chính. |
Ο Αρχιεπίσκοπος αισθάνθηκε υπεύθυνος για μένα, και με υιοθέτησε την επόμενη μέρα. Vị Hồng y đó cảm thấy có trách nhiệm và nhận nuôi ta vào ngày hôm sau. |
Αυτά δήλωσε ο προκαθήμενος της Εκκλησίας της Αγγλίας, ο Αρχιεπίσκοπος του Καντέρμπουρι. Đấy là lời phát biểu của Tổng Giám Mục xứ Canterbury, một chức sắc cao cấp của Anh Giáo. |
Και, από την άλλη παράταξη, ο αρχιεπίσκοπος της Κολωνίας έλεγε στους Γερμανούς: «Σας διατάζουμε στο όνομα του Θεού, να πολεμήσετε μέχρι τελευταίας ρανίδος του αίματός σας για την τιμή και τη δόξα της χώρας». Còn phía bên kia thì ông tổng giám mục của thành Cologne bảo với các người Đức rằng: “Chúng tôi nhân danh Chúa ra lệnh cho các bạn hãy chiến đấu cho tới giọt máu cuối cùng vì danh dự và vinh hiển của xứ sở”. |
Οι συνομιλίες σύρθηκαν μέχρι τα μέσα του καλοκαιριού με τους Γερμανούς να έχουν αποκάμει, παρά τις επίμονες προσπάθειες του Αρχιεπισκόπου. Cuộc đối thoại kéo lê qua mùa hè, người Đức tỏ ra mỏi mệt bất kể những cố gắng của Tổng Giám mục. |
Σε μια επιστολή προς τον Πάπα Ιωάννη ΚΓ ́ το 1412, ο Αρχιεπίσκοπος Άρουντελ αναφέρθηκε σε «εκείνο το άθλιο και ενοχλητικό υποκείμενο, τον Τζον Ουίκλιφ, του οποίου η μνήμη είναι καταραμένη, εκείνον το γιο του αρχαίου φιδιού, τον ίδιο τον προάγγελο και παιδί του αντίχριστου». Trong lá thư cho Giáo hoàng Gioan XXIII vào năm 1412, Tổng Giám mục Arundel nói đến “John Wycliffe là kẻ đáng khinh, tên ôn dịch, kẻ tồi tệ, con cháu của con rắn xưa, kẻ dọn đường cho và là con cháu kẻ nghịch lại đấng Christ”. |
Ο Αγγλικανός αρχιεπίσκοπος Ντέσμοντ Τούτου αναφέρεται ότι είπε, σύμφωνα με τη νοτιοαφρικανική εφημερίδα Δε Σταρ (The Star): «Υπάρχουν μέρη της Αγίας Γραφής τα οποία δεν έχουν διαρκή αξία». Tờ báo Nam Phi The Star tường trình Tổng giám mục Anh giáo là Desmond Tutu đã nói: “Có những phần trong Kinh-thánh không có giá trị lâu bền nào cả”. |
Η απόφαση, που βασίστηκε σε μια παλιά συμφωνία που έχουν συνάψει Βατικανό και ιταλική κυβέρνηση, χορήγησε ασυλία στον πρόεδρο του διοικητικού συμβουλίου της τράπεζας, ο οποίος είναι αρχιεπίσκοπος, καθώς και στον γενικό διευθυντή και στον αρχιλογιστή της τράπεζας. Quyết nghị này dựa trên một hiệp ước cũ giữa Vatican và chính phủ Ý-đại-lợi, thừa nhận quyền bất khả xâm phạm cho giám đốc ngân hàng, một tổng giám mục, cũng như ông quản lý và ông trưởng phòng kế toán ngân hàng. |
Ωστόσο, καμία ενέργεια δεν έγινε εναντίον του αρχιεπισκόπου. Song, chưa có hành động nào chống lại Tổng Giám mục. |
Πολύ καλά, Αρχιεπίσκοπε! Rất tốt, rất tốt, Tổng giám mục ạ |
Όταν ο Αρχιεπίσκοπος του Καντέρμπουρυ, Ουίλλιαμ Σάνκροφτ, και έξι άλλοι επίσκοποι (γνωστοί ως οι Επτά Επίσκοποι) υπέβαλαν μια αίτηση, ζητώντας την αναθεώρηση της θρησκευτικής πολιτικής του Βασιλιά, συνελήφθησαν και δικάσθηκαν για επαναστατικό λίβελο. Khi bảy vị Giám mục, trong số đó Tổng Giám mục của Canterbury, đệ đơn thỉnh cầu nhà vua xét lại các chính sách tôn giáo, họ bị bắt sống và bị kết tội xúi dục bạo loạn. |
Ένας εστεμμένος πάπας άρχισε να κυβερνά σ’ ένα σώμα καρδιναλίων επιλεγμένων από εκατοντάδες επισκόπους και αρχιεπισκόπους, οι οποίοι, με τη σειρά τους, ήταν ιερείς απόφοιτοι θεολογικών σχολών που είχαν πάρει προαγωγή. Một giáo hoàng đội vương miện bắt đầu cai trị trên một hội đồng các hồng y giáo chủ được chọn giữa các giám mục và tổng giám mục xuất thân từ các linh mục đã theo học các chủng viện. |
Οπότε καλύτερα να το έχουμε προβάρει, Αρχιεπίσκοπε. Vậy nên tốt hơn hết là chúng ta phải luyện tập thôi, phải vậy không, ngài Tổng giám mục? |
Αρχιεπίσκοπε. Tổng giám mục. |
Northumbria, δήλωσε γι ́αυτόν: ακόμη και Stigand, το πατριωτικό αρχιεπίσκοπος Northumbria, tuyên bố cho anh ta: và thậm chí Stigand, tổng giám mục yêu nước của |
Το 1523 εγκατέλειψε την εξέχουσα θέση του κοντά στον αρχιεπίσκοπο και εγκαταστάθηκε στο Στρασβούργο, τότε κέντρο θρησκευτικών μεταρρυθμίσεων. Vào năm 1523, Capito đã từ bỏ chức vụ cao trọng được làm chung với tổng giám mục. Sau đó, ông về sống tại thành phố Strasbourg, một trung tâm cải cách tôn giáo lúc bấy giờ. |
Οι εκκλησιαστικές αρχές της εθνικής Ρωσικής Ορθόδοξης Εκκλησίας αποτελούνταν από τρεις μητροπολίτες (Αγίας Πετρούπολης, Μόσχας και Κίεβου), δεκατέσσερις αρχιεπίσκοπους και πενήντα επισκόπους, που όλοι προέρχονταν από τις τάξεις του μοναχικού (άγαμου) κλήρου. Những người đứng đầu giáo hội của Giáo hội Chính thống giáo Nga quốc gia bao gồm ba đô thị (Sankt-Peterburg, Moskva, Kiev), mười bốn tổng giám mục và năm mươi giám mục, tất cả đều được rút ra từ hàng ngũ tu sĩ (celibate). |
Αρχιεπίσκοπε. Thưa cha. |
Cùng học Tiếng Hy Lạp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ αρχιεπισκοπή trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hy Lạp
Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp
Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.