αλυτρωτισμός trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ αλυτρωτισμός trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ αλυτρωτισμός trong Tiếng Hy Lạp.
Từ αλυτρωτισμός trong Tiếng Hy Lạp có nghĩa là xem irrédentisme. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ αλυτρωτισμός
xem irrédentisme
|
Xem thêm ví dụ
Ο αλυτρωτισμός δεν πρέπει να συγχέεται με διεκδικήσεις για αποικίες στο εξωτερικό, οι οποίες γενικά δεν θεωρούνται μέρος της εθνικής πατρίδας. Tuy nhiên không nên nhầm lẫn các hoạt động của những người theo thuyết phục hồi lãnh thổ với những hoạt động đòi lại các lãnh thổ hải ngoại hoặc các thuộc địa; những lãnh thổ này thường không được xem là một phần của lãnh thổ quê hương. |
Τέλος, η διακήρυξη στη συνέχεια διευκρινίζει ότι η προκύπτουσα Ένωση Σοβιετικών Σοσιαλιστικών Δημοκρατιών έχει δημιουργηθεί με την ελεύθερη θέληση των λαών, ότι ο σκοπός της ακολουθεί τα ιδεώδη της Οκτωβριανής Επανάστασης, ότι κάθε μία σοσιαλιστική δημοκρατία έχει το δικαίωμα να ενταχθεί και να εγκαταλείψει την Ένωση με την θέλησή της, και υπαινίσσεται ότι η Σοβιετική εξωτερική πολιτική του σοσιαλιστικού αλυτρωτισμού (δες Παγκόσμια Επανάσταση), τελειώνει δηλώνοντας ότι η συνθήκη... θα χρησιμεύσει σαν ένα αποφασιστικό βήμα στην πορεία ενοποίησης όλων των εργατών για μια “Παγκόσμια Σοσιαλιστική Σοβιετική Δημοκρατία”. Cuối cùng, tuyên bố sau đó quy định rằng Liên minh Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết là một trong những ý tưởng được tạo ra theo ý chí tự do của dân tộc, rằng mục đích của nó tuân theo những lý tưởng của Cách mạng tháng Mười, rằng mỗi nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa có quyền tham gia và rời khỏi Liên minh theo ý riêng của mình, và gián tiếp tại các chính sách đối ngoại của Liên Xô xã hội chủ nghĩa irredentism (xem cuộc cách mạng thế giới), kết thúc việc nói rằng các hiệp ước... sẽ phục vụ một bước quyết định trên con đường thống nhất của tất cả các công nhân thành một "CHXHCN Xô viết thế giới ". |
Cùng học Tiếng Hy Lạp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ αλυτρωτισμός trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hy Lạp
Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp
Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.