Saul trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ Saul trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Saul trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ Saul trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là Xơ-un, Xơun, Sê-un, Seoul, Xê-un. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ Saul
Xơ-un
|
Xơun
|
Sê-un
|
Seoul
|
Xê-un
|
Xem thêm ví dụ
1 Depois da morte de Saul, quando Davi tinha voltado após derrotar* os amalequitas, Davi ficou em Ziclague+ por dois dias. 1 Sau khi Sau-lơ chết và Đa-vít đã đánh thắng dân A-ma-léc trở về, Đa-vít ở lại Xiếc-lác+ hai ngày. |
+ Quando Saul via um homem forte e corajoso, ele o recrutava para o seu exército. + Khi Sau-lơ thấy bất kỳ ai mạnh mẽ hay can đảm, ông liền chiêu mộ để phục vụ mình. |
É mais do que isso, Saul. Vượt quá bảo hộ tin mật, Saul. |
(b) Que métodos Saul usou para perseguir Davi? (b) Sau-lơ dùng những cách nào để hãm hại Đa-vít? |
Mas Saulo foi a outras cidades para procurar os seguidores de Jesus. Nhưng Sau-lơ đi tới mấy thành khác để tìm môn đồ của Chúa Giê-su. |
19 O relacionamento de Davi com o Rei Saul e o filho deste, Jonatã, é um nítido exemplo de como o amor e a humildade andam de mãos dadas, e de como o orgulho e o egoísmo também andam de mãos dadas. 19 Mối liên lạc của Đa-vít với Vua Sau-lơ và con ông là Giô-na-than cho thấy rõ làm sao tình yêu thương đi đôi với tính khiêm nhường, còn sự kiêu ngạo đi đôi với lòng ích kỷ. |
* Ananias foi bem-sucedido porque confiou em Jesus e encarou Saulo como um irmão em potencial. A-na-nia thành công vì ông tin cậy Chúa Giê-su và xem Sau-lơ như người anh em. |
Saul matou milhares! Sa-un đã hạ được hàng ngàn tên! |
Há quanto tempo, Saul. Vừa kịp lúc đó, Saul. |
Quando o profeta de Deus, Samuel, falou-lhe favoravelmente, Saul respondeu com humildade: “Não sou eu benjaminita da menor das tribos de Israel e a minha família a mais insignificante de todas as famílias da tribo de Benjamim? Khi tiên tri của Đức Chúa Trời là Sa-mu-ên khen ông, Sau-lơ đã khiêm nhường đáp: “Tôi chỉ là một người Bên-gia-min, là một chi-phái nhỏ hơn hết trong Y-sơ-ra-ên; nhà tôi lại là hèn-mọn hơn hết các nhà của chi-phái Bên-gia-min. |
Saulo era zeloso e agia de acordo com sua consciência, mas isso não fez com que ele estivesse certo. Sau-lơ rất nhiệt thành và đã hành động theo lương tâm, nhưng điều đó không khiến ông đúng. |
“O rei teve compaixão de Mefibosete, filho de Jonatã, filho de Saul.” — 2 Samuel 21:7. “Đa-vít dong-thứ Mê-phi-bô-sết, con trai của Giô-na-than, cháu của Sau-lơ” (II Sa-mu-ên 21:7). |
O que Ananias lhe disse a seguir confirmou o que Saulo provavelmente havia entendido do que Jesus lhe havia dito: “O Deus de nossos antepassados escolheu-te para que venhas a saber a sua vontade e a ver o Justo, e a ouvir a voz de sua boca, porque tu hás de ser testemunha dele, perante todos os homens, das coisas que viste e ouviste. Lời của A-na-nia xác nhận lại những gì có lẽ Sau-lơ đã hiểu từ lời của Chúa Giê-su: “Đức Chúa Trời của tổ-phụ chúng ta đã định cho anh được biết ý-muốn Chúa, được thấy Đấng Công-bình và nghe lời nói từ miệng Ngài. Vì anh sẽ làm chứng cho Ngài trước mặt mọi người, về những việc anh đã thấy và nghe. |
O fato de saber que Jesus havia aparecido a ele, e que o havia “obtido” e comissionado como “apóstolo para as nações”, transformou profundamente a vida de Saulo. Biết rằng Chúa Giê-su đã hiện ra cùng ông, ‘giựt lấy ông’ và giao cho ông làm “sứ-đồ cho dân ngoại” đã khiến Sau-lơ hoàn toàn thay đổi đời sống. |
Jesus comissionou então Saulo a dar testemunho a pessoas de todas as nações “tanto das coisas que viste como das coisas que eu te farei ver com respeito a mim”. Rồi Chúa Giê-su giao cho Sau-lơ sứ mạng làm chứng cho tất cả các dân ngoại ‘về những việc ông đã thấy, cùng những việc Chúa Giê-su sẽ hiện đến mách cho ông’. |
O que aprendemos das palavras de Jesus a Saulo? Chúng ta có thể học được gì từ lời Chúa Giê-su nói với Sau-lơ? |
Outra alternativa era usar um nome substituto não-romano, como Saulo. Ngoài ra, người ta còn có thể gọi ông bằng tên không có gốc La Mã là Sau-lơ. |
Depois de procurar bastante, eles acharam Saul. Khi tìm thấy Sau-lơ, họ dẫn anh ta ra và cho đứng giữa dân chúng. |
Nos dias do Rei Saul, as tribos ao leste do Jordão, embora estivessem em quantidade inferior — menos da metade —, conseguiram derrotar os agarenos. Trong triều đại Vua Sau-lơ, những chi phái ở phía đông Sông Giô-đanh đánh bại dân Ha-ga-rít dù chúng đông gấp đôi. |
“As mulheres que festejavam respondiam e diziam: ‘Saul golpeou os seus milhares, e Davi as suas dezenas de milhares.’ “Những người múa đối đáp nhau rằng: Sau-lơ giết hàng ngàn, Còn Đa-vít giết hàng vạn! |
Mas Davi pensou: ‘Qualquer dia desses, Saul vai me matar. Nhưng Đa-vít tự nhủ thầm: ‘Thế nào cũng có ngày Sau-lơ sẽ giết mình. |
De modo similar, Davi não nutriu ressentimento contra o Rei Saul. Tương tự thế, Đa-vít đã không nuôi lòng oán giận Vua Sau-lơ. |
A história de Saul, o rei de Israel, ilustra esse conceito. Câu chuyện về Sau Lơ, vị vua của Y Sơ Ra Ên, minh họa điều này. |
Notou que, apesar de seu extremo cansaço, Saúl tentava encorajar todos os que o visitavam. Anh nhận thấy dù kiệt sức, Saúl cố gắng khuyến khích những người đến thăm cháu. |
Com falta de fé e com presunção, Saul preferiu desobedecer ao mandamento de Deus de esperar que Samuel oferecesse o sacrifício. Vì thiếu đức tin, Sau-lơ táo bạo bất tuân mạng lệnh của Đức Chúa Trời là chờ đợi Sa-mu-ên đến dâng của lễ. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Saul trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.