potlood trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ potlood trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ potlood trong Tiếng Hà Lan.

Từ potlood trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là bút chì, Bút chì. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ potlood

bút chì

noun (Een algemeen schrijfwerktuig (gemaakt van een grafieten schacht die omgeven wordt door hout) dat met grafiet (meestal lood genoemd) markeringen aan kan brengen op papier.)

Weer kreeg ze een por met een potlood.
Cây bút chì chọc vào nó một lần nữa.

Bút chì

noun

Weer kreeg ze een por met een potlood.
Cây bút chì chọc vào nó một lần nữa.

Xem thêm ví dụ

Dit is een potlood met een paar inkepingen.
Đây là một cây bút chì với vài khe ở đây.
Dit briefje en potlood werden in een gevangenis in Nicaragua van cel tot cel doorgegeven om bij te houden hoeveel mensen het Avondmaal daar vierden
Giấy và bút chì được chuyền từ phòng giam này sang phòng giam khác để ghi số người dự Lễ Tưởng Niệm tại nhà tù ở Nicaragua
Wanneer een cursist in aanmerking komt voor het potlood en die persoon al een gedeelte van het vers op zijn of haar vel papier heeft staan, moet die persoon het gedeelte voorlezen dat hij of zij al heeft genoteerd alvorens verder te schrijven.
Khi học sinh hội đủ điều kiện có được cây bút chì và đã viết một phần của câu thánh thư trên tờ giấy của họ rồi thì họ phải đọc to phần mà họ đã viết trước khi viết thêm những lời của câu thánh thư.
31 Het kan voor de toehoorders ook zeer afleidend zijn als de spreker zijn buitenzakken vol heeft met pennen en potloden en andere dingen die duidelijk zichtbaar zijn.
31 Cử tọa cũng có thể bị đãng trí nếu diễn giả để trong túi áo ngoài đầy những bút mực, bút chì, và những vật khác nữa mà người ta nhìn thấy rõ.
Jij stal m'n potloden.
Anh lấy trộm bút chì của em.
Dus ze stuurden wat mensen de straat op met potloden en clipboards, en die liepen rond en verzamelden informatie, wat leidde tot een heffing van 20 cent op alle verkochte sigaretten.
Họ cho một vài người đi trên phố, với bút chì và bảng ghi, họ sẽ đi thu thập thông tin, để đưa đến việc đánh thuế 20 cent cho mỗi điếu thuốc bán ra.
Geef ieder kind potlood of waskrijtje en papier.
Đưa cho mỗi em một mẩu giấy và một cây bút chì hoặc cây bút tô màu.
Hoewel ze vlakbij de kachel was, waren haar voeten verkleumd en haar vingers konden geen potlood vasthouden.
Dù cô ở gần lò sưởi, bàn chân cô cũng tê cóng và các ngón tay không thể nắm chắc nổi cây bút chì.
Laat wat gereedschap en ander gerei zien (zoals een hamer, schroevendraaier, schroefsleutel, pen of potlood, penseel, schaar, computer en een muziekinstrument.)
Trưng bày một số dụng cụ (chẳng hạn như một cái búa, cái tua vít, cái mỏ lết, một cây bút hoặc bút chì, một cây cọ, một cái kéo, một máy vi tính, và một nhạc cụ).
„Dit is een boek dat je met een potlood erbij moet lezen en waar je over moet mediteren.
“Đây là cuốn sách mà bạn cần cầm bút trong tay, rồi đọc kỹ và suy ngẫm.
Jij hebt toch altijd zo veel potloden in je rugzak?
Chị cứ tưởng là em có rất nhiều bút chìbút màu trong cặp.
Een potlood?
Viết chì HB?
De zon stuurt alle kleuren naar je potlood.
Mặt trời phát ra ánh sáng mọi màu sắc, nên mọi ánh sáng ấy đều tác dụng lên bút chì.
Onze bureaus, computers, potloden en onze gebouwen huisvesten allemaal microbiële landschappen.
Bàn học, máy vi tính, bút chì, các tòa nhà tất cả đều là nơi thường trú của vi sinh vật.
Het is duidelijk geen school, ondanks dat ze schouder aan schouder werken aan tafel, potlood en papier en alles.
Đó rõ ràng không phải là trường học nhưng có giáo viên và học sinh kề vai học tập.
Het betere schrijfwerk in mijn les kwam niet van taken met verre deadlines maar van het ́40 tot 60 minuten als gek schrijven ́ in mijn bijzijn, met potlood.
Bài viết thực sự tốt tôi được đọc trong lớp của tôi không phải từ những bài tập với hạn nộp lâu, mà từ những sinh viên đã viết như điên trong 40 đến 60 phút trước tôi với một chiếc bút chì.
Meer hi-tech dan potloden, denk ik.
Công nghệ cao hơn so với bút chì thôi.
Haalt u wat potloden en papier, dan zien we wel wie de waarheid spreekt.
Thưa cô, xin cô vui lòng lấy bút chì và vài cuốn sổ và chúng ta sẽ sớm biết được ai đang nói sự thật.
Hij had er in een hoekje met potlood bij geschreven: "Vaag, maar opwindend"
Ông ghi bằng bút chì ở trong góc, "không rõ ràng, nhưng thú vị"
Geef'n staande ovatie... voor m'n goede vriend, die ons potlood scherp houdt... en onze pen gevuld:
Xin quý vị hãy đứng dậy để chào mừng một người... đã có công giúp đỡ và duy trì cho tổ chức hoạt động...
Kan ik jouw potlood lenen?
Cho mình mượn bút chì được không?
En toen werden ze aangeklaagd door de tabaksindustrie, die beweerde dat informatie verzamelen met potloden en clipboards noch precies is, noch te bewijzen valt.
Và họ bị kiện bởi công ty thuốc lá, vì cho rằng việc đi thu thập dữ liệu bằng bút chì và bảng ghi là không chính xác và không đáng tin.
We maken potloden waarvan de lengte aangeeft hoeveel vuiligheid we uit de lucht hebben gehaald.
Và chúng tôi lấy bút chì để ước tính sự tồi tệ do các- bon đen mà chúng tôi đã loại bỏ khỏi không khí.
Als je bijvoorbeeld een potlood aanraakt, vindt er een microbiële uitwisseling plaats.
Ví dụ, khi bạn chạm vào chiếc bút chì, sự trao đổi vi sinh diễn ra.
Papier, potloden, boeken en spelletjes voor kinderen
Giấy, bút, sách báo và trò chơi cho trẻ em

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ potlood trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.