não repúdio trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ não repúdio trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ não repúdio trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ não repúdio trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là chống thoái thác. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ não repúdio

chống thoái thác

(nonrepudiation)

Xem thêm ví dụ

O Padrão TLS não tem suporte de não-repúdio.
Giao thức TLS tiêu chuẩn không bao gồm khả năng không thể từ chối.
(Mateus 10:33) Naturalmente, Jesus não repudia alguém que comete um erro apesar de se esforçar com sinceridade para ser fiel.
(Ma-thi-ơ 10:33) Tất nhiên, Chúa Giê-su không chối bỏ người nào phạm lỗi trong lúc mong muốn giữ lòng trung thành.
(Jó 2:4, 5; Provérbios 27:11) Mas a vasta maioria das Testemunhas de Jeová que sofre por causa de oposição do marido ou da esposa não repudia seus votos maritais.
(Gióp 2:4, 5; Châm-ngôn 27:11) Nhưng đại đa số Nhân Chứng Giê-hô-va dù đau khổ vì bị người hôn phối chống đối vẫn không từ bỏ lời kết hứa hôn nhân.
Ele não a repudia como se fosse algo alheio a ele. . . .
Ngài không phủ nhận nó như thể nó không liên quan đến Ngài....
O Profeta Joseph Smith ensinou que pregamos para “libertar os cativos”.1 Nosso Salvador “convida todos (...) a virem a ele e a participarem de sua bondade”, “(...) não repudia quem quer que o procure; (...)” e diz que “todos são iguais perante Deus”.
Tiên Tri Joseph Smith đã dạy rằng chúng ta rao truyền để “giải thoát cho kẻ bị giam cầm”1 Đấng Cứu Rỗi của chúng ta “kêu gọi mọi người hãy đến cùng Ngài và thụ hưởng lòng nhân từ của Ngài ... ; Ngài không từ chối bất cứ một ai biết tìm tới Ngài ... và tất cả mọi người đều như nhau trước mặt Thượng Đế.”
Embora a pele escura tenha sido usada nessa ocasião como marca da maldição colocada sobre os lamanitas, o Livro de Mórmon ensina que o Senhor “não repudia quem quer que o procure, negro e branco, escravo e livre, homem e mulher; (...) todos são iguais perante Deus” (2 Néfi 26:33).
Mặc dù màu da sậm được sử dụng trong trường hợp này là một dấu hiệu về lời rủa sả giáng lên dân La Man, nhưng Sách Mặc Môn dạy rằng Chúa “không từ chối bất cứ một ai biết tìm tới Ngài, dù là da đen hay da trắng, nô lệ hay tự do, nam cũng như nữ; ... đều như nhau trước mặt Thượng Đế” (2 Nê Phi 26:33).
O Livro de Mórmon ensina que o nosso Salvador: “Convida [todos os filhos dos homens] a virem a ele e a participarem de sua bondade; e não repudia quem quer que o procure, negro e branco, escravo e livre, homem e mulher; e lembra-se dos pagãos; e todos são iguais perante Deus, tanto judeus como gentios” (2 Néfi 26:33; ver também Alma 5:49).
Sách Mặc Môn dạy rằng Đấng Cứu Rỗi của chúng ta “kêu gọi [mọi con cái loài người] hãy đến cùng Ngài và thụ hưởng lòng nhân từ của Ngài; Ngài không từ chối bất cứ một ai biết tìm tới Ngài, dù là da đen hay da trắng, nô lệ hay tự do, nam cũng như nữ. Ngài cũng không quên kẻ tà giáo; tất cả mọi người, người Do Thái lẫn người Dân Ngoại, đều như nhau trước mặt Thượng Đế” (2 Nê Phi 26:33; xin xem thêm An Ma 5:49).
Mesmo que a pessoa repudie as crenças que você tem, não perca a calma.
Bạn có thể hỏi tại sao người ấy lại cảm thấy như thế.
14 “Se alguém quer vir após mim”, disse Jesus Cristo a discípulos e outros reunidos, “repudie-se a si mesmo (ou: “tem de dizer: ‘Não’ a si mesmo”, Charles B.
14 Giê-su nói với các môn đồ và những người khác đang nhóm quanh ngài rằng: “Nếu ai muốn theo ta, phải liều mình, vác thập-tự-giá mà theo ta” [hoặc theo bản dịch của Charles B.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ não repúdio trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.