mudança climática trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ mudança climática trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ mudança climática trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ mudança climática trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là biến đổi khí hậu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ mudança climática

biến đổi khí hậu

noun

Xem thêm ví dụ

Há também a questão das mudanças climáticas, que é outro fato que sustenta essa abordagem de transição.
Còn có cả vấn để thay đổi khí hậu, chính là điều củng cố cho sự chuyển tiếp này.
A mudança climática não é apenas uma ameaça ambiental, é um problema que está intimamente ligado a pobreza.
Dòng chảy bị ô nhiễm không chỉ là một sự lãng phí hóa chất nông nghiệp, mà còn là một mối đe dọa môi trường hệ sinh thái vùng hạ lưu.
E em termos de mudanças climáticas, é algo que não é muito viável.
Và liên quan tới vấn đề thay đổi khí hậu, thì đó là cái không khả thi.
Mudanças climáticas podem resultar numa catástrofe.
Biến đổi khí hậu có thể dẫn đến thảm họa.
Narvais foram descobertos como um dos mais vulneráveis mamíferos marinhos do Ártico para as mudanças climáticas.
Kỳ lân biển được xem là một trong các động vật có vú biển Bắc cực dễ bị tổn thương nhất với biến đổi khí hậu.
E isso cresce com o tempo dinamicamente com a ameaça da mudança climática.
Và chúng phát triển 1 cách mãnh liệt với mối đe dọa của sự thay đổi khí hậu.
O esquema foi definido para norte da Europa, mas as mudanças climáticas foram reivindicadas como ocorrendo mais amplamente.
Hệ thống này được phát triển cho miền bắc châu Âu, nhưng các thay đổi khí hậu xảy ra rộng rãi hơn.
Rivaliza com a mudança climática na sua importância.
Và nó ngang hàng với thay đổi khí hậu về mức độ nghiêm trọng.
Portanto, não se preocupem com mudança climática.
Do vậy bạn đừng lo lắng quá về biến đổi khí hậu.
A mudança climática acentua a ameaça.
Biến đổi khí hậu khiến nguy cơ càng trầm trọng.
A mudança climática está a correr na nossa direção.
Biến đổi khí hậu là rảo càn.
Após filmar The Day After Tomorrow, ele voou ao Ártico para promover a consciência das mudanças climáticas.
Sau khi đóng máy bộ phim The Day After Tomorrow, anh bay đến Bắc cực để nâng cao nhận thức về sự biến đổi khí hậu.
Surpreendentemente, a agricultura é quem mais contribui para as mudanças climáticas.
Ngạc nhiên thay nông nghiệp lại là nguyên nhân lớn nhất gây ra biến đổi khí hậu.
Video: Actor: Na empresa COALergy nós vemos as mudanças climáticas como uma ameaça muito séria ao nosso negócio.
Video: Diễn viên: Tại COALergy (Năng lượng Than đá) chúng ta đã thấy khí hậu thay đổi một cách nghiêm trọng đe dọa công việc của chúng ta.
“Reforça o caso econômico da ação sobre a inação em matéria de mudança climática.
“Bằng chứng đó cho thấy lợi ích kinh tế nếu chúng ta hành động thay vì không hành động gì trên lĩnh vực biến đổi khí hậu.
Os céticos da mudança climática argumentam que o sol é a principal causa das mudanças climáticas.
Những người phủ nhận biến đổi khí hậu cho rằng Mặt trời là nguyên nhân chính của biến đổi khí hậu.
O relógio da mudança climática está correndo nestas paisagens magníficas.
Biến đổi khí hậu còn hiện diện ngay trên những thắng cảnh này.
“Muitas pessoas temem que uma guerra nuclear ou uma mudança climática arruíne, ou destrua, a Terra.
“Nhiều người sợ rằng chiến tranh hạt nhân hoặc khí hậu thay đổi sẽ hủy phá trái đất.
Os combustíveis fósseis criam a mudança climática.
Nhiên liệu hóa thạch tạo ra biến đổi khí hậu.
São a mudança climática e a demografia.
Đó là biến đổi khí hậu và nhân khẩu học.
E igualmente, quando se trata de mudança climática cada um dos países terá que fazer cortes.
Và khi nói về khí hậu thay đổi, mỗi một quốc gia đều phải có trách nhiệm.
Mas mudança climática é mudança.
Nhưng biến đổi khí hậu lại thay đổi.
Na empresa COALergy nós vemos as mudanças climáticas como uma ameaça muito séria ao nosso negócio.
Tại COALergy ( Năng lượng Than đá ) chúng ta đã thấy khí hậu thay đổi một cách nghiêm trọng đe dọa công việc của chúng ta.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ mudança climática trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.