João Calvino trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ João Calvino trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ João Calvino trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ João Calvino trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là John Calvin. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ João Calvino
John Calvin
Até mesmo os reformadores protestantes Martinho Lutero e João Calvino aprovaram a caça às bruxas. Ngay cả những nhà cải cách Tân Giáo Martin Luther và John Calvin cũng chấp nhận việc săn tìm phù thủy. |
Xem thêm ví dụ
Por exemplo, João Calvino, reformador de destaque, chegou a ser chamado de “o legislador da Igreja renovada”. Chẳng hạn như John Calvin, người đứng đầu trong việc cải cách, được gán cho danh hiệu “người viết luật cho Giáo hội phục hưng”. |
O que disse João Calvino, no século 16, sobre usar João 10:30 para apoiar a Trindade? Trong Giăng đoạn 10, Giê-su nhấn mạnh rằng ngài không phải là Đức Chúa Trời như thế nào? |
Para o reformador protestante João Calvino, Deus deve ter parecido assim. John Calvin, người theo phái cải cách tôn giáo của đạo Tin lành, nghĩ rằng Đức Chúa Trời chắc giống vậy. |
Genebra abriga a Universidade de Genebra, fundada por João Calvino em 1559. Genève có Đại học Genève được thành lập vào năm 1559 bởi John Calvin. |
João Calvino era um famoso clérigo em Genebra, mas também passou a ter enorme influência política. Ông John Calvin là một mục sư có tiếng tăm ở Geneva, nhưng ông cũng có ảnh hưởng rất lớn về mặt chính trị. |
Olivétan, primo de João Calvino, foi um dos primeiros reformadores e era um homem de confiança. Olivétan, bà con của John Calvin, là một trong những nhà cải cách thời kỳ đầu và là người đáng tin cậy. |
Reformadores religiosos como Martinho Lutero e João Calvino pregavam um retorno aos valores bíblicos. Những nhà cải cách tôn giáo như Martin Luther và John Calvin nói về việc quay về những giá trị Kinh Thánh. |
Alguns, como João Calvino e Martinho Lutero, tentaram reformar a Igreja. Một số người, như John Calvin và Martin Luther, đã cố gắng cải cách giáo hội. |
O ensino de Lutero — mais tarde aceito pelo teólogo francês João Calvino — feria o senso de justiça de muitos. Sự dạy dỗ của Luther, sau này được nhà thần học người Pháp là John Calvin đồng tình, đã khiến nhiều tín đồ bức xúc. |
Foi assim que o reformador protestante João Calvino definiu seu conceito sobre a predestinação no livro Instituição da Religião Cristã. Nhà Cải cách Tin lành John Calvin định nghĩa khái niệm của ông về sự tiền định như trên trong cuốn sách Institutes of the Christian Religion (Giới luật của đạo đấng Christ). |
A crença no destino também é comum na cristandade e tem sido fomentada pela doutrina da predestinação, ensinada por João Calvino. Nhiều người trong các tôn giáo tự xưng theo đấng Christ cũng tin nơi vận mệnh và học thuyết tiền định mà John Calvin dạy dung dưỡng tín điều này. |
Após isso, passou seis anos na Suíça, estudando teologia sob a orientação de Teodoro de Beza, sucessor do reformador protestante, João Calvino. Sau đó, ông theo ngành thần học sáu năm ở Thụy Sĩ, dưới sự hướng dẫn của Théodore de Bèze, người nối nghiệp nhà Cải Cách Tin Lành John Calvin. |
Os ensinos do Reformador Jean Cauvin (João Calvino) florescem em denominações como Reformada, Presbiteriana, Congregacional e outras igrejas puritanas. — 1/9, páginas 18-21. Những dạy dỗ của nhà cải cách Jean Cauvin (John Calvin) ảnh hưởng đối với các giáo phái như Giáo hội Canh tân, Giáo hội Trưởng lão, Tin lành tự quản và Thanh giáo. —1/9, trang 18- 21. |
Na Escócia, John Knox (1505-1572), que estudara com João Calvino em Genebra, levou o Parlamento da Escócia a abraçar a Reforma em 1560. John Knox (1505-1572), một người Scotland từng theo học Calvin ở Geneva, trở về Scotland và thuyết phục Quốc hội Scotland chấp nhận cuộc Cải cách Kháng Cách trong năm 1560. |
O teólogo espanhol Miguel Servet, que foi perseguido tanto por católicos-romanos como por protestantes, foi queimado na estaca às ordens do protestante João Calvino. Nhà thần học Tây-ban-nha Michael Servetus bị cả tín đồ Công giáo La-mã và Tin lành áp bức, sau cùng bị hỏa thiêu trên cột theo lệnh của John Calvin người đạo Tin lành. |
Segundo esse livro, embora líderes religiosos, tais como João Calvino e Martinho Lutero, esperassem ir para o céu, eles também criam que “Deus renovaria a Terra”. Theo sách đó, dù những nhà lãnh đạo tôn giáo như John Calvin và Martin Luther đã hy vọng được lên trời nhưng họ cũng tin “Đức Chúa Trời sẽ làm mới lại trái đất”. |
No século 16, reformadores protestantes tais como Martinho Lutero e João Calvino entenderam que o tormento ardente do inferno simbolizava passar a eternidade separado de Deus. Vào thế kỷ 16, những nhà cải cách Tin Lành, chẳng hạn như Martin Luther và John Calvin đã hiểu rằng sự hành khổ bằng lửa hừng nơi hỏa ngục là hình ảnh tượng trưng cho sự đời đời xa cách Đức Chúa Trời. |
“Os antigos usaram mal [João 10:30] para provar que Cristo é . . . da mesma essência que o Pai.” — Comentário do Evangelho Segundo João, de João Calvino. “Những người thời xưa đã dùng đoạn văn [Giăng 10:30] cách sai lầm để chứng minh đấng Christ vốn có... cùng bản thể với Cha” (“Bình luận về cuốn Phúc âm của Giăng”, do John Calvin) |
Muito devemos aos vários mártires e reformadores destemidos, como Martinho Lutero, João Calvino e John Huss, que reivindicaram liberdade de culto e de consulta aos livros santos. Chúng ta mang ơn rất nhiều đối với nhiều người tuẫn đạo và những người chủ trương cải cách dũng cảm như Martin Luther, John Calvin, và John Huss là những người đã đòi hỏi sự tự do thờ phượng và sự sử dụng các quyển thánh thư. |
O modo como Lefèvre interpretava a Bíblia teve forte influência sobre Martinho Lutero e sobre outras pessoas, como o tradutor da Bíblia William Tyndale e o reformador João Calvino. Cách giải nghĩa của Lefèvre đã ảnh hưởng mạnh mẽ đến Luther cũng như dịch giả Kinh Thánh William Tyndale và nhà cải cách John Calvin. |
O REFORMADOR protestante João Calvino, do século 16, concluiu com razão que os homens não podem por si mesmos conhecer a Deus, a menos que ele se revele a eles. VÀO thế kỷ 16, Nhà Cải Cách John Calvin, người đạo Tin Lành, đã nói đúng khi cho rằng dù cố gắng hết sức, loài người không thể nào biết về Thượng Đế hay Đức Chúa Trời, ngoại trừ khi chính Ngài mặc khải cho chúng ta. |
Por exemplo, o reformador João Calvino, do século 16, escreveu: “Definimos a predestinação como o desígnio eterno de Deus, por meio da qual ele determinou o que deseja fazer com cada homem. Chẳng hạn, một mục sư thuộc phái Cải Cách vào thế kỷ 16 là John Calvin đã viết: “Chúng tôi hiểu số mệnh là sự an bài vĩnh viễn mà Đức Chúa Trời định cho mỗi người. |
João Calvino, um dos fundadores da Igreja Presbiteriana, argumentou a favor da pena de morte e ficou observando enquanto Servet foi literalmente assado vivo, num fogo lento, por umas cinco horas, até morrer. Ông John Calvin, một trong những người sáng lập Giáo hội trưởng lão (Presbyterian), biện hộ cho việc xử tử hình và đứng xem Servetus bị thiêu từ từ, hầu như là bị nướng sống trong khoảng 5 tiếng đồng hồ cho đến chết. |
Séculos depois, o teólogo protestante João Calvino foi um pouco mais além, argumentando que alguns são “predestinados [por Deus] a ser filhos e herdeiros do reino celestial”, mas que outros são predestinados para ser “recipientes do seu furor”! Nhiều thế kỷ sau đó, nhà thần học Tin lành là John Calvin đã phát triển ý tưởng này thêm nữa và cho rằng trong khi một số người “được [Đức Chúa Trời] định trước để làm con và làm người thừa kế Nước Trời”, những người khác thì được định trước để “gánh chịu cơn giận của ngài”! |
A respeito de João 10:30, João Calvino (que era trinitarista) disse no livro Commentary on the Gospel According to John (Comentário do Evangelho Segundo João): “Os antigos usaram mal essa passagem para provar que Cristo é . . . da mesma essência que o Pai. John Calvin, một người ủng hộ thuyết Chúa Ba Ngôi, viết về Giăng 10:30 trong cuốn “Bình luận về cuốn Phúc âm của Giăng” (Commentary on the Gospel According to John) như sau: “Những người thời xưa đã dùng đoạn văn này cách sai lầm để chứng minh đấng Christ vốn có... cùng bản thể với Cha. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ João Calvino trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới João Calvino
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.