Hebreeuwse Bijbel trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ Hebreeuwse Bijbel trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Hebreeuwse Bijbel trong Tiếng Hà Lan.
Từ Hebreeuwse Bijbel trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là Kinh thánh Hebrew. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ Hebreeuwse Bijbel
Kinh thánh Hebrewproper |
Xem thêm ví dụ
De Hebreeuwse bijbel blijft bewaard Kinh-thánh phần tiếng Hê-bơ-rơ tồn tại |
Gilgal is een plaats die verscheidene keren genoemd wordt in de Hebreeuwse Bijbel. Người Saba được đề cập vài lần trong Kinh thánh Hebrew. |
Mensen met respect voor de Bijbel kunnen zich ook afvragen hoe Jezus de Hebreeuwse Bijbel bezag. Ngoài ra, những người kính trọng Kinh Thánh có thể tự hỏi: “Chúa Giê-su có quan điểm nào về phần Kinh Thánh tiếng Hê-bơ-rơ?”. |
Aan elk woord in de Hebreeuwse Bijbel werden klinkerpunten toegevoegd. Các dấu thế cho nguyên âm được thêm vào mỗi từ trong phần Kinh Thánh tiếng Do Thái. |
Vandaag zijn we met veel succes begonnen om onze Hebreeuwse bijbels te lezen. Ngày hôm nay, chúng tôi bắt đầu đọc trong Kinh Thánh bằng tiếng Hê Bơ Rơ với rất nhiều thành công. |
Eeuwenlang hebben lezers van de Hebreeuwse bijbel die persoonlijke naam gebruikt. Qua nhiều thế kỷ, những người đọc Kinh-thánh phần tiếng Hê-bơ-rơ đều đã dùng tên riêng ấy. |
Omdat dit de gebruikelijke uitspraak is van Gods naam, die in de oorspronkelijke Hebreeuwse bijbel duizenden malen voorkomt. Vì đó là giọng đọc thông dụng tên của Đức Chúa Trời như đã xuất-hiện hàng ngàn lần trong nguyên-bản Kinh-thánh viết bằng tiếng Hê-bơ-rơ. |
* De Getuige pakte er een interlineaire Hebreeuwse bijbel bij waarin onder elk woord de letterlijke Engelse vertaling stond. Nhân Chứng xuất bản một cuốn Kinh Thánh bằng tiếng Hê-bơ-rơ, có phần dịch từng chữ bằng tiếng Anh ở dưới mỗi từ. |
Welnu, neem eens het geval van de Hebreeuwse bijbel, het „Oude Testament”. Hãy xem trường hợp của Kinh-thánh phần tiếng Hê-bơ-rơ, “Cựu Ước”. |
Zodoende werd de Hebreeuwse bijbel gemakkelijk toegankelijk voor niet-joden. Vì thế, Kinh-thánh phần tiếng Hê-bơ-rơ dễ đến tay những người không phải là Do Thái. |
Wilden deze kanttekeningen nuttig zijn, dan moesten deze afschrijvers praktisch de complete Hebreeuwse bijbel uit hun hoofd kennen. Muốn cho những lời ghi chú ở lề được hữu ích, những người sao chép này hầu như phải thuộc lòng cả bản Kinh-thánh phần tiếng Hê-bơ-rơ. |
In 1539 begon hij de eerste, en ook de beste, complete Hebreeuwse bijbel te vervaardigen die in Frankrijk is gedrukt. Vào năm 1539 ông bắt đầu xuất bản nguyên bộ Kinh-thánh Hê-bơ-rơ đầu tiên và hoàn hảo nhất in ở Pháp. |
De inscripties zijn beschreven als „de vroegste ons bekende artefacten uit de oudheid die passages uit de Hebreeuwse bijbel documenteren”. Những hàng chữ khắc này được mô tả là “đồ tạo tác cổ xưa nhất tìm được có ghi lại đoạn Kinh Thánh phần tiếng Hê-bơ-rơ”. |
Jonathan, die in de Hebreeuwse bijbel als Jō·na·thanʹ of Jehō·na·thanʹ voorkomt, betekent „Jaho of Jahowah heeft gegeven”, aldus professor Buchanan. Giáo sư Buchanan nói rằng tên này có nghĩa là “Yaho hay Yahowah đã ban cho”. |
Een naslagwerk zegt: „Hoewel de Hebreeuwse bijbel Ahikams titel niet vermeldt, is het duidelijk dat hij een hoge rang had.” Một sách tham khảo nói: “Dù Kinh Thánh Hê-bơ-rơ không cho biết chức tước của A-hi-cam nhưng ông hẳn là một nhân vật cao cấp”. |
In de Hebreeuwse Bijbel (het Oude Testament) waren de boeken in drie groepen verdeeld: de wet, de profeten en de geschriften. Trong Kinh Thánh Hê Bơ Rơ (Cựu Ước), các sách được chia thành ba nhóm: Luật Pháp, các Tiên Tri, và các Văn Phẩm. |
„Exegeten en theologen zijn het er thans over eens dat een leerstuk van de Drieëenheid nergens in de Hebreeuwse bijbel staat . . . “Những nhà bình luận và thần học về Kinh-thánh ngày nay đều đồng ý rằng Kinh-thánh Hê-bơ-rơ không chứa đựng một giáo lý về Chúa Ba Ngôi... |
Onder de deuterocanonieke boeken worden tien boeken verstaan die geen deel uitmaken van de Hebreeuwse Bijbel, maar wel van de Septuagint. Có một số Thứ Kinh (deuterocanonical books) là một phần trong bản Bảy mươi Hi văn, nhưng không có trong Kinh Thánh Hebrew. |
In plaats van een „standaard”-tekst worden er thans diverse uitgaven van de Hebreeuwse bijbel gebruikt, gebaseerd op verschillende oude handschriften. Thay vì có một bản “chuẩn”, thật ra nhiều ấn bản Kinh Thánh tiếng Hê-bơ-rơ khác nhau đang được sử dụng ngày nay, dựa trên các bản chép tay cổ khác nhau. |
Volgens de joodse traditie, beschreven in de Hebreeuwse Bijbel, is de berg Moria de plek waar Abraham zijn zoon Izaäk moest offeren. Theo truyền thống Do Thái giáo và Cơ Đốc giáo, Núi Đền được coi là Núi Moriah, nơi mà Tổ phụ Abraham đã trói giữ Isaac. |
The Encyclopedia of Religion erkent: „Hedendaagse theologen zijn het erover eens dat de leer der Drieëenheid niet in de Hebreeuwse bijbel voorkomt.” “Bách khoa Tự điển Tôn giáo” (The Encyclopedia of Religion) nhìn nhận: “Ngày nay các nhà thần học đều đồng ý rằng Kinh-thánh phần tiếng Hê-bơ-rơ không dạy giáo lý Chúa Ba Ngôi”. |
Als hij het auteurschap van Mozes en anderen erkende, geloofde hij ongetwijfeld dat de chronologische informatie in de Hebreeuwse Bijbel nauwkeurig was. Nếu ngài tin Môi-se và những người khác đã viết Kinh Thánh, thì chắc chắn ngài cũng tin những ngày tháng trong Kinh Thánh phần tiếng Hê-bơ-rơ là chính xác. |
Daarom werd omstreeks 280 v.G.T. een groep Hebreeuwse geleerden naar Alexandrië (Egypte) gehaald om de Hebreeuwse bijbel in de populaire Koinè te vertalen. Do đó, khoảng năm 280 TCN, một nhóm học giả Hê-bơ-rơ nhóm lại ở Alexandria, Ai Cập, để dịch Kinh-thánh tiếng Hê-bơ-rơ sang tiếng Koine phổ thông. |
In oude exemplaren van de Hebreeuwse bijbel wordt de goddelijke naam weergegeven met vier medeklinkers die als JHWH of JHVH getranscribeerd kunnen worden. Trong các bản Kinh Thánh phần tiếng Hê-bơ-rơ cổ xưa, danh Đức Chúa Trời được tiêu biểu bằng bốn phụ âm có thể được chuyển ngữ là YHWH hay JHVH. |
De eerste geschreven boeken van de Hebreeuwse bijbel daarentegen zijn helemaal tot in onze tijd blijven bestaan en worden nog steeds alom gelezen. Trái lại, quyển sách đầu tiên trong Kinh-thánh phần tiếng Hê-bơ-rơ đã tồn tại cho đến thời kỳ chúng ta và vẫn còn phổ biến rộng rãi. |
Cùng học Tiếng Hà Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Hebreeuwse Bijbel trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hà Lan
Bạn có biết về Tiếng Hà Lan
Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.