What does phương tiện đi lại in Vietnamese mean?
What is the meaning of the word phương tiện đi lại in Vietnamese? The article explains the full meaning, pronunciation along with bilingual examples and instructions on how to use phương tiện đi lại in Vietnamese.
The word phương tiện đi lại in Vietnamese means transport. To learn more, please see the details below.
Meaning of the word phương tiện đi lại
transportverb noun |
See more examples
Doug dùng số tiền đó để mua một chiếc Ferrari cũ để làm phương tiện đi lại. Doug bought a used Ferrari with the money we did make. |
9 Phương tiện đi lại đa dạng cũng rất hữu ích cho công việc của chúng ta. 9 Various other forms of transportation have also been helpful in our work. |
Anh chị có sắp đặt chỗ ở, phương tiện đi lại và xin chủ cho nghỉ phép chưa? Have you arranged for accommodations, transportation, and time off from secular work? |
Thế nên họ xây thành phố, đường xá, phương tiện đi lại, máy móc. So he built cities, roads, vehicles, machinery. |
Liệu họ có phương tiện đi lại đến tiệm thuốc tây không? Do they have transportation to the pharmacy? |
Phương tiện đi lại duy nhất quanh đây là dê! The only transport around here is a fuckin'goat! |
Anh chị đã sắp xếp phương tiện đi lại và chỗ ở chưa? Have you finalized arrangements for transportation and lodging? |
(Ê-sai 65:13, 14). Còn về chỗ ở và phương tiện đi lại thì sao, anh chị đã sắp xếp chưa? 65:13, 14) Have your arrangements for lodging and transportation been completed? |
Các anh chị đã sắp đặt chỗ ở, phương tiện đi lại, và xin chủ cho nghỉ phép chưa? Have you made your arrangements for accommodations, transportation, and time off from secular work? |
Chúng tôi thu thập dữ liệu từ vệ tinh, máy bay, phương tiện đi lại dưới mặt đất, từ con người. Well, we collect data from satellites, from airplanes, from ground vehicles, from people. |
Gần đó là đồn bảo vệ bằng gỗ—giống như một trạm hải quan—để kiểm tra mọi phương tiện đi lại. Nearby, guards in a wooden station —resembling a customs control point— monitored all traffic. |
Rally Fighter là mô hình đầu tiên được sản xuất bởi Local Motors và là một phương tiện đi lại nguồn mở. The Rally Fighter was the first model produced by Local Motors and is an open sourced vehicle. |
Sự nghèo nàn, phương tiện đi lại không thuận tiện và nạn mù chữ cũng thường thấy ở nhiều nước đang phát triển. Poverty, uncomfortable modes of transportation, and illiteracy are also common in many developing lands. |
Phương tiện đi lại, bánh xe, và tàu thuyền cho thấy sự tồn tại của một số lượng lớn các thợ mộc lành nghề. Vehicles, wheels, and ships indicate the existence of a great number of skilled woodworkers. |
Rồi chúng ta sẽ có thêm những câu trả lời như là tàu hỏa, máy bay, xe hơi - phương tiện đi lại đến chổ làm. And then you'll hear things like the train, a plane, a car -- so, the commute. |
Sử dụng phương tiện đi lại Việc được sử dụng một chiếc xe là một đặc ân, chứ không phải là một quyền lợi của trẻ. Use of Automobiles The opportunity for a teenager to drive a car is a privilege, not a right. |
Trong số các trách nhiệm của bà là sắp xếp việc chăm sóc trẻ em, bữa ăn và phương tiện đi lại cho cử tri nữ mới. Among her responsibilities was arranging childcare, meals, and transportation for new women voters. |
Nếu bạn nhìn vào những người làm ra 50.000 usd 1 năm, nhà 2 con, họ có lẽ phải làm 3 chỗ hoặc nhiều hơn, và họ cần phải có phương tiện đi lại. If you look at people who make $50,000 a year, they have two kids, they might have three jobs or more, and then they have to really commute. |
Nếu bạn nhìn vào những người làm ra 50. 000 usd 1 năm, nhà 2 con, họ có lẽ phải làm 3 chỗ hoặc nhiều hơn, và họ cần phải có phương tiện đi lại. If you look at people who make $50, 000 a year, they have two kids, they might have three jobs or more, and then they have to really commute. |
Nếu phải rời khu vực rao giảng sớm, anh chị có thể tự thu xếp phương tiện đi lại để các anh chị khác trong nhóm không phải về sớm. If you anticipate having to leave the territory early, perhaps you can arrange for your own transportation so that the rest of the group does not have to leave early. |
Phương tiện đi lại với một hệ thống khóa thông minh trang bị có một bản sao lưu cơ học, thường ở dạng một lưỡi chìa khóa dự phòng cung cấp với chiếc xe. Vehicles with a smart-key system have a mechanical backup, usually in the form of a spare key blade supplied with the vehicle. |
Khi đến nới đó rồi, thì phương tiện đi lại của chúng tôi rất linh hoạt: xe trượt tuyết, xe việt dã Xô-viết sáu bánh, và đôi khi trực thăng thời tiền sử. And once we got there, the vehicles were just as creative: snowmobiles, six-wheel Soviet troop carriers, and a couple of super-sketchy helicopter flights. |
Tuy nhiên, chúng ta nên xem xét quyết định của mình về những việc như: mua sắm đồ gia dụng, phương tiện đi lại và giải trí, ảnh hưởng thế nào đến môi trường. It is proper, though, for us to consider the environmental impact of our choices in such areas as household purchases, transportation, and recreation. |
Tôi cần một phương tiện để đi lại. I need transportation. |
Let's learn Vietnamese
So now that you know more about the meaning of phương tiện đi lại in Vietnamese, you can learn how to use them through selected examples and how to read them. And remember to learn the related words that we suggest. Our website is constantly updating with new words and new examples so you can look up the meanings of other words you don't know in Vietnamese.
Updated words of Vietnamese
Do you know about Vietnamese
Vietnamese is the language of the Vietnamese people and the official language in Vietnam. This is the mother tongue of about 85% of the Vietnamese population along with more than 4 million overseas Vietnamese. Vietnamese is also the second language of ethnic minorities in Vietnam and a recognized ethnic minority language in the Czech Republic. Because Vietnam belongs to the East Asian Cultural Region, Vietnamese is also heavily influenced by Chinese words, so it is the language that has the fewest similarities with other languages in the Austroasiatic language family.