What does Lao động chân tay in Vietnamese mean?

What is the meaning of the word Lao động chân tay in Vietnamese? The article explains the full meaning, pronunciation along with bilingual examples and instructions on how to use Lao động chân tay in Vietnamese.

The word Lao động chân tay in Vietnamese means Manual workers. To learn more, please see the details below.

Listen to pronunciation

Meaning of the word Lao động chân tay

Manual workers

See more examples

Phần lớn lao động chân tay tại đây là những nông dân đến từ Qalqilya.
Most of the manual laborers on the land were peasants from Qalqilya.
Nên giờ tôi làm mấy công việc lặt vặt và lao động chân tay.
So, now I-I do contracting work odd jobs and manual labor.
Đó là lao động chân tay thật là không đáng.
I learned that manual labor really sucks.
Ban đầu ông làm lao động chân tay.
You started out in manual labour.
Bạn có thấy ổn thỏa với một người lao động chân tay?)
Are you okay with a blue-collar worker?)
Hầu hết các tù nhân bị buộc phải thực hiện lao động chân tay thô bạo.
Most prisoners were compelled to perform harsh physical labor.
Nếu tìm việc lao động chân tay, hãy mặc đồ thích hợp, gọn gàng, sạch sẽ.
If the job you seek involves manual labor, wear appropriate neat, clean clothing.
Ví dụ, nhu cầu về lao động chân tay sẽ ít hơn, chẳng hạn như công việc bốc vác tại các bến cảng.
For example, there will be less demand for physical laborers, such as loaders at shipping ports.
+ 2 Sa-lô-môn tuyển 70.000 người nam lao động chân tay,* 80.000 người nam làm thợ cắt đá trên núi+ và 3.600 người giám sát họ.
+ 2 Solʹo·mon enlisted 70,000 men as common laborers,* 80,000 men as stonecutters in the mountains,+ and 3,600 as overseers over them.
Tầng lớp mà người ta gọi là "tầng lớp xã hội thấp" là những người lao động chân tay không có chuyên môn.
But then where it says "low social class," that's unskilled manual occupations.
Mặc dù vết thương sau đó đã lành, nhưng Plantin không thể làm công việc lao động chân tay được nữa nên phải giải nghệ.
Although Plantin recovered from the wound, he was unable to do manual labor and was therefore obliged to give up his trade.
Thế gian có thể muốn chúng ta tin rằng công việc lao động chân tay như thế hạ thấp địa vị và dưới phẩm giá của mình.
The world may have us believe that such physical work is demeaning and beneath us.
Ông cho đúc một loại đồng tiền bằng vàng—một vật trưng bày lộng lẫy trị giá hơn bốn tháng lương của một người lao động chân tay!
He had one type of coin minted in gold —a magnificent showpiece valued at over four months’ wages for a manual laborer!
Ông bị mắc kẹt với lao động chân tay hoặc làm nhiệm vụ dọn dẹp, cũng như nâng vật dụng nặng vì ông là cực kỳ mạnh mẽ.
He gets stuck with menial labor or cleanup duty, as well as the heavy lifting because he is extremely strong.
15 Sa-lô-môn có 70.000 người lao động chân tay,* 80.000 thợ cắt đá+ trên núi,+ 16 cùng với 3.300 quan+ phục vụ với tư cách đốc công để giám sát các thợ.
15 Solʹo·mon had 70,000 common laborers* and 80,000 stonecutters+ in the mountains,+ 16 as well as Solʹo·mon’s 3,300 princely deputies+ who served as foremen to supervise the workmen.
Trong khi thế gian xem trọng nghề làm văn phòng và khinh thường nghề lao động chân tay thì Kinh-thánh lại không như vậy (Công-vụ các Sứ-đồ 18:3).
While the world may elevate office work and disparage working hard with one’s hands, the Bible certainly does not.
Suy cho cùng, nhóm người này đóng vai trò quan trọng trong việc đóng thuế và làm những nghề như thủ công mỹ nghệ, thủ công và lao động chân tay.
They did, after all, perform a vital function as artisans, craftsmen, laborers, and taxpayers.
18 Nghiên cứu cho thấy, ở nhiều nước có nhu cầu cấp bách, không phải cần nhân viên tốt nghiệp đại học mà là nhân viên ngành lao động chân tay và dịch vụ.
18 Studies show that in many countries, there is an acute need, not for university graduates, but for people to work in the trades and services.
Trong thời gian cai trị, người Pháp đưa vào hệ thống sưu dịch, buộc mọi nam giới tại Lào đóng góp 10 ngày lao động chân tay mỗi năm cho chính phủ thực dân.
During their rule, the French introduced the corvée, a system that forced every male Lao to contribute 10 days of manual labour per year to the colonial government.
18 Trong số đó, ông chỉ định 70.000 người làm người lao động chân tay,* 80.000 người làm thợ cắt đá+ trên núi và 3.600 người làm người giám sát để điều động người ta làm việc.
18 So he assigned 70,000 of them as common laborers,* 80,000 as stonecutters+ in the mountains, and 3,600 as overseers for putting the people to work.
Chúng ta không nên như những “người tước-vị” của dân Tê-cô-a, xem lao động chân tay không xứng đáng với chúng ta, dù đó là vì quyền lợi của sự thờ phượng thật.
We should not consider manual work done in the interests of true worship beneath our dignity, as did the “majestic ones” of the Tekoites.
Một phiên bản biến thể của chương trình thực tế miêu tả những người nổi tiếng làm các hoạt động thường ngày (The Osbournes, Cha Hood Snoop Dogg) hoặc làm lao động chân tay (The Simple Life).
A variant version of reality shows depicts celebrities doing mundane activities such as going about their everyday life (The Osbournes, Snoop Dogg's Father Hood) or doing regular jobs (The Simple Life).
(Sáng-thế Ký 27:40; Lê-vi Ký 26:13; Phục-truyền Luật-lệ Ký 28:48) Nhiều người lao động chân tay mà Chúa Giê-su đã gặp thật sự gồng gánh đồ vật nặng nề bằng đòn gánh như một cái ách vậy.
(Genesis 27:40; Leviticus 26:13; Deuteronomy 28:48) Many of the day laborers whom Jesus met worked with an actual yoke on their shoulders, carrying heavy burdens.
Nhưng không giống như trong quá khứ, khi máy móc thay thế vật nuôi ở các nông trại, lao động chân tay, GIờ chúng ta đang nhắm đến những người với bằng đại học và với ảnh hưởng chính trị.
But unlike in the past, when machines replaced farm animals, manual labor, now they are coming after people with college degrees and political influence.

Let's learn Vietnamese

So now that you know more about the meaning of Lao động chân tay in Vietnamese, you can learn how to use them through selected examples and how to read them. And remember to learn the related words that we suggest. Our website is constantly updating with new words and new examples so you can look up the meanings of other words you don't know in Vietnamese.

Do you know about Vietnamese

Vietnamese is the language of the Vietnamese people and the official language in Vietnam. This is the mother tongue of about 85% of the Vietnamese population along with more than 4 million overseas Vietnamese. Vietnamese is also the second language of ethnic minorities in Vietnam and a recognized ethnic minority language in the Czech Republic. Because Vietnam belongs to the East Asian Cultural Region, Vietnamese is also heavily influenced by Chinese words, so it is the language that has the fewest similarities with other languages in the Austroasiatic language family.