What does khi đó in Vietnamese mean?
What is the meaning of the word khi đó in Vietnamese? The article explains the full meaning, pronunciation along with bilingual examples and instructions on how to use khi đó in Vietnamese.
The word khi đó in Vietnamese means then, when. To learn more, please see the details below.
Meaning of the word khi đó
thenadverbconjunction (at that time) Khi đó, và chỉ khi đó, chúng ta mới có thể giải thích nguồn thu nhập khác. Then, and only then, we can explain other income. |
whenconjunction Chúng tôi sẽ tìm ra Lark, và khi đó, chúng tôi sẽ biết ông có dính líu không. We're gonna find Lark, and when we do, we'll know if you're involved. |
See more examples
Khi đó con đã có được nơi con cần phải đến rồi. You had someplace to go. |
Và khi đó chúng ta sẵn sàng cho họ And when they do, we' il be ready for them |
Khi đó sẽ không được cứu kịp thời. You may not be able to get help in time. |
Hank, khi đó anh sẽ không phải vào tù sao? Hank, wouldn't you go to jail too? |
Khi đó não bộ và các cơ bắp sẽ sẵn sàng để thực hiện mục đích của bạn. Your brain and muscles are perfectly poised to help you achieve this goal. |
Khi đó brat lộn ra ai đã phải thấp hơn mình và xin lỗi? When that brat flipped out who had to lower himself and apologize? |
Khi đó hắn nói về việc tìm ra thứ gì mới, sẽ thay đổi cả cục diện. He was talking about finding something new, a game-changer. |
Khi đó hắn tặng ông một đòn chớp nhoáng. Then the guy gave him this light tap. |
Trong khi đó, chàng trai lao vội vào buồng ngủ và bóc thư xem. Meanwhile, the young man rushed into the bedroom and opened the letter. |
Và khi đó, thằng bé sẽ gặp phải nguy hiểm khủng khiếp. When he does, the boy will in terrible danger! |
Có khi đó không phải là giọng của Diane Selwyn. Maybe that isn't Diane Selwyn's voice. |
Chỉ khi đó, họ mới sẵn sàng từ bỏ niềm tin trước kia. Only then will they be ready to abandon their former viewpoint. |
Việc dựng phim diễn ra vào tháng 11 năm 2016, khi đó Gadot đang mang thai năm tháng. Reshoots took place in November 2016, while Gadot was five months pregnant. |
Trong khi đó luật cấm kết hôn với con gái của chị gái vẫn được Claudius duy trì. The law prohibiting marrying a sister's daughter remained. |
Khi đó, ông trời đúng là không có mắt. The God of Justice must be blind! |
Trong khi đó, nói với hắn điều này. In the meantime, you tell him this. |
Trong khi đó, 26 USCA 501 (c) (3) điều chỉnh việc công khai tổ chức từ thiện. Meanwhile, 26 USCA 501(c)(3) governs public charities. |
Phải, khi đó là bình thường và, thật không may, bây giờ vẫn vậy. Yeah, that was the culture then, and unfortunately, it still is. |
Jaclyn khi đó 14 tuổi, ở cùng với gia đình Masai của cô bé. Jaclyn was 14 years old and she was in her Masai family and there's a drought in Kenya. |
Trong khi đó, Vua nhà Eurypontid của Sparta là Eudamidas III, con trai của Agis IV, qua đời. Meanwhile, the Eurypontid King of Sparta Eudamidas III, son of Agis IV, died. |
Trừ khi đó là cảnh cô chết, nơi mà ta sẽ hát vang bài ca mừng. Except at your death scene, where I shall burst into song. |
Khi đó, bất chấp tuổi tác của mình, Sophie mang thai con của Oleg. Meanwhile, despite her advancing age, Sophie becomes pregnant with Oleg's child. |
Kể cả là khi đó, nó quá giỏi so với bọn chúng. You know, even then, he was too good for them. |
Nhưng khi đó anh không dùng thuốc. But you weren't using. |
Trong khi đó , đèn bị tắt và cô không còn chút dầu nào trong nhà . Meanwhile her lamp went out , and she had no more oil in the house . |
Let's learn Vietnamese
So now that you know more about the meaning of khi đó in Vietnamese, you can learn how to use them through selected examples and how to read them. And remember to learn the related words that we suggest. Our website is constantly updating with new words and new examples so you can look up the meanings of other words you don't know in Vietnamese.
Updated words of Vietnamese
Do you know about Vietnamese
Vietnamese is the language of the Vietnamese people and the official language in Vietnam. This is the mother tongue of about 85% of the Vietnamese population along with more than 4 million overseas Vietnamese. Vietnamese is also the second language of ethnic minorities in Vietnam and a recognized ethnic minority language in the Czech Republic. Because Vietnam belongs to the East Asian Cultural Region, Vietnamese is also heavily influenced by Chinese words, so it is the language that has the fewest similarities with other languages in the Austroasiatic language family.