What does chào đón in Vietnamese mean?
What is the meaning of the word chào đón in Vietnamese? The article explains the full meaning, pronunciation along with bilingual examples and instructions on how to use chào đón in Vietnamese.
The word chào đón in Vietnamese means warmly greet, welcome, acknowledge. To learn more, please see the details below.
Meaning of the word chào đón
warmly greetverb Dù thế, họ vẫn niềm nở chào đón và làm tôi cảm thấy mình được tiếp đón tử tế. Even so, they warmly greeted me and made me feel welcome. |
welcomeverb Các anh được chào đón ở đây bất kì lúc nào, Grimm. You're welcome here any time, any time at all, Grimms. |
acknowledgeverb |
See more examples
Không thực sự chào đón. Not really greeted. |
Anh đã chào đón tôi một cách nồng ấm. He gave me a warm and hearty welcome. |
Tại Armenia, Khosrow cuối cùng cũng gặp Shirin và được cô chào đón. In Armenia, Khosrow finally meets Shirin and is welcomed by her. |
Nhân dân Kinh Châu nghe tin Đào Khản quay lại đều hoan hô chào đón. The whole population seemed to turn out to welcome us. |
Những tù nhân đã làm báp têm nồng nhiệt chào đón tôi. The baptized prisoners gave me a warm welcome. |
Chúng ta có thể chào đón những anh chị ngưng hoạt động như thế nào? How may we welcome those who are inactive? |
Thật vui sướng chào đón ngài đến chỗ chúng tôi How gladly we welcome you to our hall. |
Những thi thể quân lính sẽ là quà chào đón Crassus và quân đội của hắn. The bodies of the dead be all that greet Crassus and his army. |
Năm 1891, Marysville được thành lập và chào đón đoàn tàu Great Northern Railway. In 1891, Marysville was incorporated and welcomed the completed Great Northern Railway. |
Dale muốn nói vài lời để chào đón các con. I know that Dale would like to say a few words to welcome you. |
Xin chào đón thượng nghị sĩ Tom Kingsly. Please welcome senator Tom Kingsly. |
Con đã chuẩn bị rất kỹ càng để chào đón Ngài ấy. I have made special arrangements for the visiting lords, as well. |
Một buối sáng oi bức, tôi đi làm Crystal và đồng bọn là Charlie chào đón tôi One hot morning, I arrived at work and Crystal and her partner in crime, Charlie, greeted me. |
Một năm sau, tôi có cơ hội chào đón gia đình Nield trong Đền Thờ Salt Lake. One year later I had the opportunity to greet the Nield family in the Salt Lake Temple. |
Bạn đang đau khổ, đói khát, thì bạn được chào đón. You suffer, you are hungry and thirsty; you are welcome. |
“Chúng tôi luôn rộng cửa chào đón khách và lúc nào nhà cũng đầy người trẻ” “We kept an open house that was invariably full of young ones” |
Chào đón tất cả lũ tâm thần hay có tiền án. All psychopaths and ex-cons welcome. |
Kể từ ngày đó trở đi, chị ấy vui vẻ chào đón họ. From that day forward, she received them with joy. |
Không cần phải chào đón tôi đâu. Don't need to welcome me. |
9, 10. (a) Đại hội đã được chuẩn bị thế nào để chào đón chúng ta? 9, 10. (a) What preparations have been made for us before we arrive at the convention site? |
Ông đã chào đón tôi ở đây. You welcomed me here. |
Phận sự của họ là chào đón những người mới đến dự Lễ. They will want to take the initiative in welcoming new persons who attend. |
Tất cả mọi người đều được chào đón. All are welcomed. |
Tôi sẽ chào đón anh ta với một nụ hôn. I will greet him with a kiss. |
Tôi mở cửa chào đón lữ khách. I opened my doors to the traveler. |
Let's learn Vietnamese
So now that you know more about the meaning of chào đón in Vietnamese, you can learn how to use them through selected examples and how to read them. And remember to learn the related words that we suggest. Our website is constantly updating with new words and new examples so you can look up the meanings of other words you don't know in Vietnamese.
Updated words of Vietnamese
Do you know about Vietnamese
Vietnamese is the language of the Vietnamese people and the official language in Vietnam. This is the mother tongue of about 85% of the Vietnamese population along with more than 4 million overseas Vietnamese. Vietnamese is also the second language of ethnic minorities in Vietnam and a recognized ethnic minority language in the Czech Republic. Because Vietnam belongs to the East Asian Cultural Region, Vietnamese is also heavily influenced by Chinese words, so it is the language that has the fewest similarities with other languages in the Austroasiatic language family.