Was bedeutet dân nhập cư in Vietnamesisch?
Was ist die Bedeutung des Wortes dân nhập cư in Vietnamesisch? Der Artikel erklärt die vollständige Bedeutung, Aussprache zusammen mit zweisprachigen Beispielen und Anweisungen zur Verwendung von dân nhập cư in Vietnamesisch.
Das Wort dân nhập cư in Vietnamesisch bedeutet Einwanderer, Einwanderin, Immigrant, Immigrantin. Um mehr zu erfahren, lesen Sie bitte die Details unten.
Bedeutung des Wortes dân nhập cư
Einwanderernounmasculine Hắn có thuê dân nhập cư trái phép mà. Man weiß, er beschäftigt illegale Einwanderer. |
Einwanderinnounfeminine |
Immigrantnounmasculine Họ sẽ đổ lỗi cho dân nhập cư và người nghèo. Sie geben den Immigranten und Armen die Schuld. |
Immigrantinnounfeminine |
Weitere Beispiele anzeigen
Họ sẽ đổ lỗi cho dân nhập cư và người nghèo. Sie geben den Immigranten und Armen die Schuld. |
Nhiều hội thánh tiếng Ý sắp đặt làm chứng cho dân nhập cư như chị Manjola. Etliche italienische Versammlungen haben Vorkehrungen getroffen, um Asylbewerbern wie Manjola Zeugnis zu geben. |
Hắn có thuê dân nhập cư trái phép mà. Man weiß, er beschäftigt illegale Einwanderer. |
Ở đây có bao nhiêu dân nhập cư? Wie viele Bohnenfresser hast du hier? |
Thế để bên Kiểm Soát Dân Nhập Cư vào nhé. Wie wäre es mit einer Razzia der Einwanderungsbehörde? |
nếu không thì làm sao có việc làm cho dân nhập cư? Anderenfalls, gäbe es keine Jobs für Einwanderer. |
Guantánamo có một số lượng dân nhập cư từ Jamaica. Aus Java kommen vermehrt Einwanderer. |
Ông này, nếu ông muốn tống tiền chúng tôi vì chúng tôi là dân nhập cư Wenn Sie uns erpressen wollen, weil wir Einwanderer sind... Wir kennen das Gesetz. |
Và đạo luật cấm cần sa, đều là vì dân nhập cư Mexico ở phía Tây và Tây Nam. Die ersten Anti-Marihuana-Gesetze entstanden aus Angst vor mexikanischen Immigranten im Westen und Südwesten. |
Và tổ chức đó tổ chức một bữa trưa chào mừng tất cả mọi dân nhập cư đến Canada. Dieser gemeinnützige Verein hatte ein großes Willkommens- Essen für alle neue Immigranten in Kanada bereitet. |
Trong những năm gần đây, hàng ngàn dân nhập cư ào ạt đến Hy Lạp để kiếm việc làm. In den letzten Jahren sind Tausende von arbeitssuchenden Einwanderern nach Griechenland geströmt. |
Một thí dụ điển hình là sự cạnh tranh giữa các dân nhập cư gốc Albania và Bun-ga-ri. Ein typisches Beispiel dafür ist die Rivalität zwischen den albanischen und den bulgarischen Einwanderern. |
(Cười) Và tổ chức đó tổ chức một bữa trưa chào mừng tất cả mọi dân nhập cư đến Canada. (Gelächter) Dieser gemeinnützige Verein hatte ein großes Willkommens-Essen für alle neue Immigranten in Kanada bereitet. |
Tôi viết về Maricela Guzman, con gái dân nhập cư Mexico, người đã nhập ngũ để có tiền học đại học. Ich schrieb über Maricela Guzman, die Tochter mexikanischer Immigranten, die zum Militär ging, um sich so das College leisten zu können. |
Nhưng điều thứ ba chưa được khai thác ở nền dân chủ Mỹ là quan điểm mà dân nhập cư mang lại. Die dritte ungenutzte Ressource in der amerikanischen Demokratie ist die Ansicht, die Immigranten haben. |
Bạn thấy đấy, tôi là một trong 84 triệu người dân Mỹ là dân nhập cư hoặc là con của dân nhập cư. Ich bin nämlich einer der 84 Millionen Amerikaner, die Immigranten oder Kinder von Immigranten sind. |
Hơn 2.000.000 người Do Thái đã hạ cánh giữa cuối thế kỷ XIX và 1924, khi Đạo luật nhập cư năm 1924 đã hạn chế dân nhập cư. Über zwei Millionen Juden kamen zwischen Ende des 19. Jahrhunderts und 1924 an, als die Einwanderungsbestimmungen verschärft wurden. |
Các anh tốt nghiệp Trường Huấn Luyện Thánh Chức thường học thêm ngoại ngữ và phục vụ tại những nơi có nhiều dân nhập cư. Nicht selten lernen die Absolventen der Schule zur dienstamtlichen Weiterbildung eine Fremdsprache und dienen in Gebieten mit einem hohen Immigrantenanteil. |
Đạo luật này còn cho phép một số dân nhập cư Trung Hoa đang sinh sống tại Hoa Kỳ được phép trở thành công dân nước này. Das Gesetz sah auch vor, dass Chinesen, die bereits in den USA lebten, die amerikanische Staatsbürgerschaft erwerben konnten. |
Khoảng một nửa dân số là người Ambelau bản địa, nói tiếng Ambelau; còn lại đa phần là dân nhập cư từ các đảo lân cận và từ Java. Etwa die Hälfte der Bevölkerung sind indigene Ambelau, die die gleichnamige Sprache sprechen; die andere Hälfte sind Zuwanderer von den Molukken und aus Java. |
Herrera được Tổ chức Luật Di trú Hoa Kỳ vinh danh năm 2001 vì những đóng góp của bà với tư cách là thành viên của dân nhập cư New York. Herrera wurde 2001 von der American Immigration Law Foundation für ihre Vorbildfunktion für die Immigrantengemeinde New Yorks geehrt. |
Sinh ra tại Thành phố New York trong gia đình cha mẹ là dân nhập cư Ireland, O'Keefe tốt nghiệp cử nhân từ trường City College of New York. O’Keefe wurde als Sohn irischer Einwanderer in New York geboren und studierte am City College of New York (Bachelor-Abschluss). |
Lá phiếu, tiếng nói và quan điểm của dân nhập cư là những thứ mà tất cả chúng ta cần phải hành động để đưa vào nền dân chủ Mỹ. Die Wahlstimmen, Stimmen und Ansichten der Immigranten müssen wir alle in die amerikanische Demokratie einbringen. |
Sau khi kết hôn, chị cùng chồng là anh Helmut bắt đầu rao giảng cho dân nhập cư gốc Ấn Độ, Châu Phi, Phi-líp-pin và Trung Quốc ở Vienna. Später heiratete sie und predigte dann gemeinsam mit ihrem Mann, Helmut, den afrikanischen, chinesischen, philippinischen und indischen Bevölkerungsgruppen in Wien. |
Lass uns Vietnamesisch lernen
Da Sie jetzt also mehr über die Bedeutung von dân nhập cư in Vietnamesisch wissen, können Sie anhand ausgewählter Beispiele lernen, wie man sie verwendet und wie man sie verwendet lesen Sie sie. Und denken Sie daran, die von uns vorgeschlagenen verwandten Wörter zu lernen. Unsere Website wird ständig mit neuen Wörtern und neuen Beispielen aktualisiert, sodass Sie die Bedeutung anderer Wörter, die Sie in Vietnamesisch nicht kennen, nachschlagen können.
Aktualisierte Wörter von Vietnamesisch
Kennst du Vietnamesisch
Vietnamesisch ist die Sprache des vietnamesischen Volkes und die Amtssprache in Vietnam. Dies ist die Muttersprache von etwa 85 % der vietnamesischen Bevölkerung, zusammen mit mehr als 4 Millionen Vietnamesen in Übersee. Vietnamesisch ist auch die zweite Sprache der ethnischen Minderheiten in Vietnam und eine anerkannte Sprache der ethnischen Minderheiten in der Tschechischen Republik. Da Vietnam zum ostasiatischen Kulturraum gehört, ist Vietnamesisch auch stark von chinesischen Wörtern beeinflusst, sodass es die Sprache ist, die die wenigsten Ähnlichkeiten mit anderen Sprachen der austroasiatischen Sprachfamilie aufweist.