chapéu coco trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ chapéu coco trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ chapéu coco trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ chapéu coco trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là dưa tây, cà mèn, cho giải ngũ, gà mèn, mũ quả dưa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ chapéu coco
dưa tây
|
cà mèn
|
cho giải ngũ(bowler hat) |
gà mèn
|
mũ quả dưa(bowler hat) |
Xem thêm ví dụ
E todos usam chapéu-coco. Tất cả họ đều đội mũ quả dưa. |
Um homem alto de chapéu de coco falou contigo? Now, gã cao, nón wả dưa, đã tiếp cận bạn? |
Não há Tipo do Chapéu de Coco, nem máquina do tempo e tu não és do futuro! Chẳng có gã mũ wả dưa, chẳng có cỗ máy thời gian, và cậu ko đến từ tương lai! |
Tipo do Chapéu de Coco! Gã Mũ Wả Dưa! |
Só existem duas máquinas do tempo e o Tipo do Chapéu de Coco tem a outra! Chỉ có 2 cỗ máy thời gian tồn tại, và gã mũ wả dưa đã lấy cái kia! |
É conhecido que Beckett disse que a única coisa de que podia ter a certeza era que Vladimir e Estragão "usavam chapéus de coco". Beckett đã nói rằng điều duy nhất ông có thể chắc chắn là Vladimir và Estragon "đội mũ quả dưa". |
Quero frango frito com batatas e quero fazer cocô no seu chapéu. Tôi muốn ăn gà rán khoai chiên. Và muốn ỉa vào cái nón anh. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ chapéu coco trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới chapéu coco
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.