cerca de trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ cerca de trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ cerca de trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ cerca de trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là khoảng, gần, hầu như, gần như, khoảng chừng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ cerca de

khoảng

(about)

gần

(about)

hầu như

(about)

gần như

(close to)

khoảng chừng

(about)

Xem thêm ví dụ

Sua rica capa vermelha e as cerca de 150 ilustrações instrutivas o tornam de imediato atraente.
Cuốn sách bìa đỏ này có độ 150 tranh ảnh khiến cho người ta ưa thích ngay.
São precisas cerca de 10 calorias para produzir cada caloria de comida que consumimos no Ocidente.
Cần khoảng 10 ca-lo để sản sinh ra một ca-lo trong thực phẩm tiêu dùng ở phương Tây.
Atualmente, cerca de 3.000 línguas agem qual barreira ao entendimento, e centenas de religiões falsas confundem a humanidade.
Ngày nay, khoảng 3.000 ngôn ngữ có tác động giống như bức tường ngăn cản sự cảm thông, và hằng trăm tôn giáo giả khiến loài người bối rối.
Quando o Templo de Santiago do Chile foi dedicado em 1983, o país tinha cerca de 140.000 membros.
Khi Đền Thờ Santiago Chí Lợi được làm lễ cung hiến vào năm 1983, nước này có khoảng 140.000 tín hữu.
Depois de descansar por cerca de uma hora, saía para o próximo trabalho.
Sau khi nghỉ ngơi trong khoảng một tiếng đồng hồ, ông lại đi làm công việc kế tiếp.
A muda é rápida nesta espécie comparado com outras aves, levando cerca de 34 dias.
Việc rụng lông của loài này nhanh hơn một số loài chim khác, chỉ tới 34 ngày.
Os símbolos têm cerca de 700 anos de existência.
Những cây muỗm có tuổi khoảng 700 năm.
Outras contêm cerca de um trilhão.
Số khác có đến cả nghìn tỉ.
cerca de 200 anos, Adam Smith falou da nossa vontade de ter uma vida sem vergonha.
Adam Smith, 200 năm trước, có nói về sự khao khát của chúng ta muốn một cuộc sống không phải hổ thẹn.
Cerca de 2.000 morreram, sendo que mais de 250 foram executadas.
Khoảng 2.000 người chết, trong số đó có hơn 250 người chết vì bị hành quyết.
A população mundial de espécie é atualmente estimada em cerca de 75.000.
Hiện tại số lượng kỳ lân biển ước tính còn khoảng 75.000 cá thể.
Cerca de 20 novas estrelas são adicionadas a cada ano.
Khoảng 800 loài lan mới được bổ sung thêm mỗi năm.
Em cerca de nove meses, tudo o que resta é um adubo rico em nutrientes.
Để khoảng 9 tháng, những thứ còn lại là phân bón giàu dinh dưỡng.
Se pegar o transporte público, são cerca de duas horas.
Nếu là giao thông công cộng thì mất khoảng 2 giờ đồng hồ.
Perguntou-se a um grupo de engenheiros, há cerca de 15 anos: "Como melhorar a viagem para Paris?"
Các kỹ sư đau đầu với câu hỏi cách đây 15 năm, " Làm thế nào để nâng cao chất lượng lộ trình tới Paris?"
Como 70 % do meu corpo estava queimado, isso demorava cerca de uma hora.
Vì tôi bị bỏng 70% cơ thể nên mất khoảng 1 tiếng tháo băng.
A Bíblia foi completada em 98 EC, cerca de 600 anos depois de Buda.
Kinh-thánh đã được hoàn tất năm 98 tây lịch, khoảng 600 năm sau ông Phật.
Finalmente, cerca de um mês depois, disseram-nos que íamos para casa.
bị kết án tử hình và chờ đợi. có tin chúng tôi sẽ được đưa về nhà.
Ela terá de ferver as ervas numa panela de barro por cerca de uma hora.
Điều này có nghĩa là bà sẽ nấu dược thảo trong một cái xiêu bằng sành cỡ một tiếng đồng hồ.
A caravana viajou primeiro para Harã, que ficava cerca de mil quilômetros ao noroeste, seguindo o rio Eufrates.
Lúc đầu, đoàn người đi đến Cha-ran, khoảng 960km về hướng tây bắc dọc theo sông Ơ-phơ-rát.
Cerca de 4 milhões.
Khoảng 4 triệu cổ phiếu.
No entanto, cerca de 51 dias mais tarde, Jeová induziu Ageu a declarar uma segunda mensagem.
Tuy nhiên, khoảng 51 ngày sau đó, Đức Giê-hô-va đã thúc đẩy A-ghê để tuyên bố thông điệp thứ hai.
Por fim, depois de um cerco de cinco meses, Jerusalém cai.
Cuối cùng, sau năm tháng bị vây hãm, thành Giê-ru-sa-lem hoàn toàn sụp đổ.
Esta fotografia foi tirada há 14 anos a cerca de 100 metros do perímetro de Wayward Pines.
Bức ảnh này được chụp 14 năm trước, khoảng 90 mét ngoài phạm vi của Wayward Pines.
Cerca de dois anos haviam se passado desde que Pedro conheceu Jesus.
Khoảng hai năm đã trôi qua kể từ ngày gặp Chúa Giê-su, bây giờ ông Phi-e-rơ đang chèo thuyền trên Biển Ga-li-lê trong một đêm giông bão như đã đề cập ở đầu bài.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ cerca de trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.