anel de sinete trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ anel de sinete trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ anel de sinete trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Từ anel de sinete trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là bague chevalière. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ anel de sinete
bague chevalière
|
Xem thêm ví dụ
Se quer eletrocutar alguém, precisa de um anel de sinete. Nếu muốn giật điện ai đó, cháu cần cái nhẫn dấu này. |
* Assuero deu o seu próprio anel de sinete a Hamã para ele aprovar qualquer ordem que tivesse em mente. — Ester 3:5-10. A-suê-ru đưa cho Ha-man chiếc nhẫn có dấu ấn riêng của mình để hắn có thể đóng ấn vào bất kỳ lệnh nào hắn muốn.—Ê-xơ-tê 3:5-10. |
Retirando da sua própria mão seu anel de sinete e pondo-o na mão de José, Faraó o constituiu assim sobre toda a terra do Egito. — Gênesis 41:33-46. Vua liền cổi chiếc nhẫn trong tay mình, đeo vào tay của Giô-sép, như vậy, vua bổ nhiệm ông làm người cai quản cả xứ Ê-díp-tô (Sáng-thế Ký 41:33-46). |
Descreve-os como violadores da lei, acrescenta a isso um incentivo econômico e recebe permissão para usar o anel de sinete do rei na selagem do documento que decreta o extermínio deles. Ông ta nói rằng người Do Thái phạm pháp, và ông thuyết phục vua bằng cách dâng bạc vào kho, và được vua cho dùng nhẫn đóng ấn chiếu chỉ tuyệt diệt họ. |
* A seguir, “trouxe-se uma pedra e ela foi colocada sobre a boca da cova, e o rei selou-a com o seu anel de sinete e com o anel de sinete dos seus grandes, para que não se mudasse nada no caso de Daniel”. — Daniel 6:16, 17. * Sau đó “người ta bèn đem đến một hòn đá chận nơi cửa hang, và vua đóng ấn mình cùng ấn các đại-thần nữa, hầu cho không có điều gì thay-đổi được về Đa-ni-ên”.—Đa-ni-ên 6:16, 17. |
Saias ornadas com contas, anéis com sinetes de escaravelhos. Những vòng cườm và nhẫn hình bọ hung. |
Aleixo já tinha prometido o trono a João e, quando ele tomou o anel com o sinete do pai, Irene o acusou de traição e roubo. Alexios đã hứa truyền ngôi lại cho Ioannes, và khi Ioannes lấy mất ấn triện của phụ hoàng thì Eirene đã buộc ông tội phản bội và trộm cắp. |
Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ anel de sinete trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.
Các từ liên quan tới anel de sinete
Các từ mới cập nhật của Tiếng Bồ Đào Nha
Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.