als laatste trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ als laatste trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ als laatste trong Tiếng Hà Lan.

Từ als laatste trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là sau cùng, sau rốt, cuối cùng, giữ lâu bền, vừa qua. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ als laatste

sau cùng

(lastly)

sau rốt

(lastly)

cuối cùng

(lastly)

giữ lâu bền

(last)

vừa qua

(last)

Xem thêm ví dụ

(Je kunt in je antwoord opnemen dat mensen in geestelijke gevangenschap dat vaak pas als laatste beseffen.
(Trong câu trả lời của mình, các em có thể muốn gồm vào ý nghĩ rằng những người trở nên bị vướng vào cảnh tù đày thuộc linh thường là người cuối cùng nhận ra điều đó.
Toen blies hij zijn laatste ademtocht uit, en ik weet dat hij als laatste maaltijd kippensoep at."
Và ông ta trút hơi thở cuối cùng với những người thân xung quanh, và tôi cũng biết ông ta có súp gà làm cho bữa ăn cuối của mình."
En als laatste... als ik iemand vertel over mijn alien-ervaring, worden ze nogal nieuwsgierig.
Và cuối cùng, khi tôi bảo là từng đối mặt với người hành tinh, người thường sẽ có chút tò mò.
Maar pas als laatste een hoer.
Nhưng chết là ở cuối cùng.
Als laatste het moeilijke verhaal uit Kansas City.
Bây giờ, cuối cùng đến câu chuyện đầy khó khăn từ Kansas City.
Zo staat in 1 Korinthiërs 15:26: „Als laatste vijand wordt de dood tenietgedaan.”
Chẳng hạn như ở 1 Cô-rinh-tô 15:26 nói: “Kẻ thù bị hủy-diệt sau-cùng, tức là sự chết”.
Gisteren vonden we weer een dood jongetje, en Derek was als laatste bij hem.
Hôm qua đứa trẻ khác đã chết và người cuối cùng nó gặp là Derek Morgan.
Jij blijft als laatste over.
Anh sẽ là người cuối cùng trụ lại.
De Van Gogh komt als laatste. Nadia coördineert't.
Chúng ta để bức Van Gogh cuối cùng, nên chúng ta sẽ thay đổi tiến trình một chút.
We bepalen hem als eerste, maar schrijft hem altijd als laatste.
Ta sẽ tìm nó ra trước, nhưng bạn luôn phải viết nó thứ nhì.
7 Jehovah schiep als laatste de mens: de kroon op zijn aardse schepping.
7 Trong quá trình sáng tạo mọi vật trên đất, Đức Giê-hô-va tạo ra con người sau cùng.
Als laatste vijand wordt de dood tenietgedaan”.
Kẻ thù bị hủy-diệt sau cùng, tức là sự chết”.
Als laatste zijn de de amygdala's van psychopaten kleiner dan gemiddeld, ongeveer 18 tot 20 procent.
Cuối cùng, hạch amygdala của người bệnh tâm thần nhỏ hơn bình thường khoảng 18 đến 20% về hình thể.
Wie als laatste doodgaat, moet de rest van ons verbranden.
Ai chết sau cùng, thì hãy là người tốt, và thiêu xác toàn bộ chúng tôi nhé.
Welnu, als laatste toevlucht scheen dat het beste te zijn.
Túng thế quá, không làm gì hơn được nữa.
Als laatste doen we een opgave.
Và rồi ta giải quyết 1 vấn đề nữa.
In deze wereld, eindigen leuke jongens als laatste.
trên thế giới này những người đi sau phải làm theo những người đi trước.
Je laat degene vertrekken die als laatste het slachtoffer levend heeft gezien.
Anh vừa đuổi người cuối cùng thấy nạn nhân còn sống.
Toen als laatste Kazuna’s naam werd genoemd, was ze stomverbaasd.
Kazuna vô cùng sửng sốt khi tên em được gọi cuối cùng.
Wat zei hij als laatste tegen je?
Anh ta nói gì với cô lần cuối?
13 Hoewel dit aspect van deze hoedanigheid als laatste wordt genoemd, is het beslist niet het minst belangrijk.
13 Mặc dầu khía cạnh này của đức tính nói năng được đề cập đến sau chót, đó không phải là tại vì nó ít quan trọng nhất.
En als laatste, ik denk waarschijnlijk het belangrijkste: geloven dat we voldoende zijn.
Và điều cuối cùng, điều mà tôi cho là quan trọng bậc nhất, đó là tin rằng chúng ta đủ rồi.
Als je als laatste wilt finishen.
Anh sẽ bắt đầu và kết thúc ở hạng bét.
Als laatste, Emma geloofde dat je je vrienden kunt uitkiezen, maar je familie niet.
Cuối cùng, Emma tin rằng bạn không thể lựa chọn gia đình, nhưng bạn có thể chọn bạn mà chơi.
Mijn heer moet als laatste plaatsnemen en aan het hoofd van de tafel.
Khi chủ của tôi gặp các kị sĩ, ông ấy sẽ ngồi xuống cuối cùng và sẽ ngồi ở đầu bàn.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ als laatste trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.