agregado familiar trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ agregado familiar trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ agregado familiar trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ agregado familiar trong Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là Hộ gia đình. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ agregado familiar

Hộ gia đình

Xem thêm ví dụ

O agregado familiar médio gasta 4000 dólares por ano em bilhetes de lotaria.
Trung bình mỗi hộ gia đình tiêu 4000 đô la mĩ mỗi năm vào vé số
Isto permite que todos os membros do agregado familiar efetuem chamadas.
Việc này cho phép tất cả thành viên trong gia đình thực hiện cuộc gọi.
Até à data do recenseamento de 2004, havia 78.019 povos e 21.907 agregados familiares no departamento.
Theo điều tra dân số năm 2004, có 78.019 người và 21.907 hộ trong tỉnh này.
farei parte deste agregado familiar.
Ít ra anh cũng sẽ là một phần của cái nhà này.
Portanto o resultado disso, previsto pelos demógrafos, é que até 2025, 75 a 85% dos novos agregados familiares não terão crianças suficientes.
Thế nên kết quả là, các nhà nhân khẩu học dự đoán đến năm 2025, từ 75 đến 85% các hộ gia đình mới sẽ không sống cùng con cái.
Portanto o resultado disso, previsto pelos demógrafos, é que até 2025, 75 a 85 % dos novos agregados familiares não terão crianças suficientes.
Thế nên kết quả là, các nhà nhân khẩu học dự đoán đến năm 2025, từ 75 đến 85% các hộ gia đình mới sẽ không sống cùng con cái.
Especialmente por os subúrbios se estarem a tornar menos centrados na vida familiar, os agregados familiars têm uma verdadeira sede de mais terceiros lugares.
Và đặc biệt khi vùng ngoại ô trở nên ít tập trung vào gia đình hơn. các hộ gia đình, thì sẽ có 1 lượng lớn người yêu thích "nơi thứ 3".
Havia 946 mil famílias na Jordânia em 2004, com uma média de 5,3 pessoas por domicílio (em comparação com 6 pessoas por agregado familiar no censo de 1994).
Có 946.000 hộ gia đình ở Jordan vào năm 2004, với mức trung bình là 5,3 người/hộ gia đình (so với 6 người/hộ gia đình điều tra dân số năm 1994).
Um pouco de literatura deplorável, na verdade, a falar sobre como todos são fantásticos no agregado familiar, ou ainda mais cintilante, como todos são ocupados no agregado familiar.
(Cười) Họ viết văn một cách vụng về, miêu tả những người thân của bạn tuyệt vời thế nào, hoặc ấn tượng hơn, những người thân của bạn bận rộn thế nào.
São Francisco percebeu que fazia sentido investir em descontos aos agregados familiares para reutilizar a água das lavagens e da chuva para regar os jardins, pois a quantidade de água que eles iriam poupar era enorme.
San Francisco nhận ra điều này thật dễ hiểu khi đầu tư vào việc hạ giá cho từng hộ gia đình tái sử dụng nước sau khi đi vệ sinh và nước mưa để tưới sân, vì số lượng nước mà bản thân họ cũng như cộng đồng tiết kiệm sẽ tăng lên.

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ agregado familiar trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.