aanvang trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ aanvang trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ aanvang trong Tiếng Hà Lan.
Từ aanvang trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là bắt đầu, sự khởi đầu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ aanvang
bắt đầuverb Voor aanvang van de bijeenkomst zag ik een knappe jonge man op de voorste rij zitten. Trước khi buổi họp bắt đầu, tôi thấy một thanh niên đẹp trai ngồi ở dãy ghế trước. |
sự khởi đầunoun (De aanvang van een activiteit of gebeurtenis.) |
Xem thêm ví dụ
Ze zegt dat ze begon met 10 pakjes bindi's, en zich toen afvroeg wat ze met 10.000 kon aanvangen. Cô nói lần đầu tiên cô bắt đầu với 10 gói bindi nhỏ, sau này cô tự hỏi sẽ ra sao nếu cô dùng tới 10 ngàn gói. |
We kunnen ons al ruim voor de aanvang van de avondmaalsdienst op het avondmaal voorbereiden. Chúng ta có thể bắt đầu chuẩn bị cho Tiệc Thánh từ lâu trước khi buổi lễ Tiệc Thánh bắt đầu. |
De stadsgroei nam een aanvang na 1902 toen het landelijke bestuurlijke centrum werd verplaatst vanuit Manzini naar Mbabane. Thị xã đã tăng trưởng sau khi trung tâm hành chính của quốc gia di chuyển từ Bremersdorp (nay gọi là Manzini) đến đây vào năm 1902. |
1699: Aanvang bouw kerk. 1163: Bắt đầu xây dựng nhà thờ Đức Bà. |
God vertelde Sarah dat ze iets onmogelijks kon doen en ze lachte, want de eerste Sarah, die wist niet wat ze met onmogelijk moest aanvangen. Trong câu chuyện được kế, Chúa bảo với Sarah là cô sẽ làm được những chuyện không- làm- được và cô cười, bởi vì cô Sarah đầu tiên cô không biết mình sẽ làm gì với những điều không tưởng đó |
De actie dient plaats te vinden drie weken vóór aanvang van het congres waaraan de gemeente is toegewezen. Đợt phân phát này diễn ra trong suốt ba tuần liên tiếp trước khi có hội nghị. |
Bijgevolg kan ik niet veel met ze aanvangen, behalve het hoogstnodige. Đó là lý do, họ không có ích gì nhiều với tôi ngoài nhu cầu. |
51 Welnu, Ik zeg u, mijn vrienden, laat mijn dienstknecht Sidney Rigdon zijn reis aanvangen, en voortmaken, en ook het ajaar van het welbehagen van de Heer en het evangelie van behoudenis verkondigen, zoals Ik hem zal doen spreken; en doordat u verenigd bent in gelovig gebed zal Ik hem ondersteunen. 51 Giờ đây, ta nói cho các ngươi hay, các bạn của ta, tôi tớ Sidney Rigdon của ta phải lên đường, và gấp rút rao truyền anăm ban ơn của Chúa và về phúc âm cứu rỗi, theo như điều mà ta sẽ ban cho hắn để nói; và nhờ lời cầu nguyện bởi đức tin với sự đồng lòng của các ngươi, ta sẽ nâng đỡ hắn. |
En nu, 71 jaar nadat het prediken van ’dit goede nieuws van het koninkrijk op de gehele bewoonde aarde tot een getuigenis voor alle natiën’ vanaf 1919 een aanvang nam, zullen de natiën binnen en buiten de christenheid stellig niet de zo lang verkondigde Koning van Jehovah aanvaarden en hem trouw zweren terwijl zij hun eigen heerschappij over de aarde opgeven (Matthéüs 24:14). Và bây giờ, 72 năm rồi khi “tin mừng về Nước Trời” bắt đầu “được giảng ra khắp đất để làm chứng cho muôn dân”, từ năm 1919 đến nay, các nước trong và ngoài khối tự xưng theo đấng Christ chắc chắn vẫn không chịu hoan hô vị Vua đã được Đức Giê-hô-va thông báo từ xưa và họ không từ bỏ quyền cai trị của họ trên đất để nguyện trung thành theo ngài (Ma-thi-ơ 24:14). |
Dat wil niet zeggen dat de naam bij de aanvang van ieder gesprek gebruikt moet worden. Điều này không có nghĩa là mỗi khi mở đầu câu chuyện mình phải xưng danh ấy ra. |
Het type werd uitvoerig gebruikt door de Japanse Marine vanaf 1938 tot de aanvang van de Pacifische Oorlog, wanneer de E7K1 werd opzijgeschoven voor tweederangs taken. Kiểu máy bay này được Hải quân Nhật sử dụng rộng rãi từ năm 1938 cho đến khi bắt đầu chiến sự tại Thái Bình Dương, khi những chiếc phiên bản E7K1 được rút về đảm trách các vai trò thứ yếu tại tuyến sau. |
11 Het is ook belangrijk dat je een paar minuten voor aanvang al aanwezig bent. 11 Một điều khác cũng quan trọng là sắp xếp để đến buổi nhóm rao giảng vài phút trước khi bắt đầu. |
De volgende ochtend arriveerde de leider van het federale team twintig minuten vóór aanvang van de vergadering. Sáng hôm sau, người lãnh đạo của đội liên bang đến 20 phút trước khi buổi họp báo cáo và phân công nhiệm vụ được dự định bắt đầu. |
Met Pinksteren van dat jaar werd het nieuwe „Israël Gods” voortgebracht, en begon een predikingsveldtocht die een aanvang nam in Jeruzalem en zich later tot de einden der aarde uitbreidde (Galaten 6:16; Handelingen 1:8). Vào Lễ Ngũ Tuần năm đó, một dân mới là “Y-sơ-ra-ên của Đức Chúa Trời” thành hình, và bắt đầu cổ động công việc rao giảng, khởi sự ở Giê-ru-sa-lem và sau đó lan rộng đến tận cùng trái đất (Ga-la-ti 6:16; Công-vụ các Sứ-đồ 1:8). |
6 Deze „hemelse roeping” nam een aanvang met Pinksteren 33 G.T. en schijnt in het midden van de jaren dertig van de twintigste eeuw grotendeels voltooid te zijn (Hebreeën 3:1). 6 “Ơn trên trời gọi” này bắt đầu vào ngày Lễ Ngũ Tuần năm 33 CN, và nhìn chung, dường như chấm dứt vào giữa thập niên 1930. |
Ik wist niet wat ik met mijn jongens moest aanvangen. Ze konden niet eens één uur stilzitten. Tôi cảm thấy không chịu đựng nổi nữa với mấy đứa con trai của mình, dường như chúng không thể ngồi yên chỉ trong một giờ đồng hồ. |
2 Jehovah maakte een aanvang met de verwezenlijking van dit grootse voornemen toen hij met zijn scheppingswerken begon. 2 Đức Giê-hô-va đã thực hiện ý định cao cả này khi khởi đầu công việc sáng tạo. |
Het ziekenhuis had absoluut geen idee wat ze met me moesten aanvangen. Bệnh viện thật sự không biết phải làm gì với người như vậy. |
Hoewel dit niet rechtstreeks bevestigd wordt in de Bijbel, strookt het met andere teksten die erop duiden dat de eerste opstanding al snel na aanvang van Christus’ tegenwoordigheid is begonnen. Mặc dù suy luận này không thể được chứng minh trực tiếp dựa trên Kinh Thánh, nhưng nó phù hợp với các phần khác trong Kinh Thánh cho biết sự sống lại thứ nhất đã bắt đầu không lâu sau khi Đấng Christ hiện diện. |
Daarna zullen Satan en zijn demonen gebonden worden en zal de duizendjarige regering van Christus een aanvang nemen met grote zegeningen voor de mensheid in het verschiet. — Openbaring 20:1, 2; 21:3, 4. Sau đó, Sa-tan và các quỉ sứ hắn sẽ bị xiềng lại trong khi Triều đại Một Ngàn Năm của đấng Christ bắt đầu và khởi sự ban phước cho nhân loại một cách dồi dào (Khải-huyền 20:1, 2; 21:3, 4). |
Het schrijven van de bijbel nam ongeveer 35 eeuwen geleden een aanvang, en enkele van de ’geschiedenissen’ die in de eerste hoofdstukken ervan bewaard zijn, dateren van ruim duizend jaar daarvoor. Kinh-thánh bắt đầu được viết ra cách đây khoảng 35 thế kỷ, và vài “lịch sử” ghi trong các chương đầu của Kinh-thánh còn đi xa hơn trên một ngàn năm trước đó. |
21 Gemotiveerd door de ijverige voorbeelden van anderen maken verkondigers in recordaantallen een aanvang met het werk van een gewone pionier. 21 Thấy khích lệ bởi những gương hăng hái của người khác, hơn bao giờ hết nhiều người đang gia nhập công việc khai thác đều đều. |
Door middel van hun opstanding, waarmee een aanvang is gemaakt na de oprichting van het Koninkrijk in 1914, worden gezalfde christenen in de hemel „tot volmaaktheid gebracht” voordat Jehovah’s getuigen uit voorchristelijke tijden op aarde worden opgewekt (1 Korinthiërs 15:50-57; Openbaring 12:1-5). Bắt đầu sau khi Nước Trời được thiết lập năm 1914, các tín đồ đấng Christ được xức dầu đã được sống lại và “đạt đến sự trọn-vẹn” trên trời trước khi những nhân-chứng của Đức Giê-hô-va trước thời đấng Christ sẽ được sống lại trên đất (I Cô-rinh-tô 15:50-57; Khải-huyền 12:1-5). |
4 In 1914 werd de waarheid van de door hen bekendgemaakte boodschap op dramatische wijze bevestigd toen de Eerste Wereldoorlog uitbrak en de door Jezus voorzegde „weeën der benauwdheid” een aanvang namen (Matthéüs 24:7, 8). 4 Năm 1914 thông điệp của họ đã được xác nhận là đúng khi Thế Chiến thứ nhất bùng nổ, và bắt “đầu sự tai-hại” tiên tri bởi Giê-su (Ma-thi-ơ 24:7, 8). |
In 1 Petrus 4:17 vernemen wij dat het oordeel begon „bij het huis van God” — een oordeel over organisaties die belijden christelijk te zijn en dat al gaande is sedert „de laatste dagen” met de slachtpartij van de Eerste Wereldoorlog van 1914–1918 een aanvang namen. I Phi-e-rơ 4:17 cho chúng ta biết rằng sự phán xét bắt đầu “từ nhà Đức Chúa Trời”—sự phán xét các tổ chức tự xưng theo đạo đấng Christ được thấy rõ kể từ khi những “ngày sau-rốt” bắt đầu với sự tàn sát trong Thế chiến I từ năm 1914 đến 1918. |
Cùng học Tiếng Hà Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ aanvang trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hà Lan
Bạn có biết về Tiếng Hà Lan
Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.